L'Hospitalet
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Vilafranca

L'Hospitalet vs Vilafranca

Tỷ số chung cuộc: L'Hospitalet 3-1 Vilafranca tại Tercera División RFEF - Group 5, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: L'Hospitalet thắng 7, hòa 0, Vilafranca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Municipal de Hospitalet de Llobregat, L'Hospitalet de Llobregat
Phong độ
LWDDL L'Hospitalet
LDLLW Vilafranca
  1. 17' Lobato 1-0
  2. 22' Albert Lopez 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Isaac Olmo Xavier Pluvins
  5. 55' Canario Ton Alcover
  6. 55' Dani Rubio Marti de Castro
  7. 55' Arnau Cañas Pedro Bilbao
  8. 62' Óscar Gómez Albert Lopez
  9. 62' Sergi Cadena David Toro
  10. 64' 2-1 Genís Cargol
  11. 70' Adrián Toro Xavier Pujó
  12. 74' Óscar Gómez 3-1
  13. 79' Jaume Lobato
  14. FT3-1

Đội hình

L'Hospitalet HLV: Joan Sánchez
  1. Adriá Aliaga
  2. S. One
  3. Rubi
  4. Ton Alcover ▼ 55'
  5. Lobato ▼ 79'
  6. Vitalie Pentelei
  7. Raúl Ferrer
  8. Joel Lasso
  9. Albert Lopez ▼ 62'
  10. Sehou Sarr
  11. Raul Martínez

Dự bị 3

  1. Canario ▲ 55'
  2. Óscar Gómez ▲ 62'
  3. Jaume ▲ 79'
Vilafranca HLV: Triguero
  1. Varo García
  2. Eric Ruiz
  3. David Toro ▼ 62'
  4. Arnau Cuadras
  5. Eric Vía
  6. Xavier Pluvins ▼ 46'
  7. Marti de Castro ▼ 55'
  8. Xavier Pujó ▼ 70'
  9. Genís Cargol
  10. Gerard Ramón
  11. Pedro Bilbao ▼ 55'

Dự bị 5

  1. Isaac Olmo ▲ 46'
  2. Dani Rubio ▲ 55'
  3. Arnau Cañas ▲ 55'
  4. Sergi Cadena ▲ 62'
  5. Adrián Toro ▲ 70'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olot
34 55 - 20 +35 79
2
L'Hospitalet
34 56 - 28 +28 69
3
Vilassar Mar
34 41 - 27 +14 60
4
Badalona II
34 44 - 36 +8 55
5
Prat
34 39 - 30 +9 51
6
Tona
34 48 - 45 +3 48
7
L'Escala
34 57 - 59 -2 48
8
Reddis
34 31 - 28 +3 46
9
Montañesa
34 32 - 39 -7 46
10
Grama
34 41 - 47 -6 45
11
Girona FC II
34 49 - 40 +9 44
12
Mollerussa
34 33 - 46 -13 43
13
San Cristóbal
34 35 - 54 -19 43
14
Peralada
34 34 - 34 0 42
15
Pobla Mafumet
34 31 - 39 -8 38
16
Vilafranca
34 31 - 53 -22 33
17
Castelldefels
34 30 - 47 -17 30
18
Rapitenca
34 36 - 51 -15 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu34
65Ghi được31
37Thủng lưới53
1.55Bàn thắng mỗi trận0.91
18Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu