L'Hospitalet vs Vilafranca
Tỷ số chung cuộc: L'Hospitalet 2-1 Vilafranca tại Tercera División RFEF - Group 5, 14 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: L'Hospitalet thắng 7, hòa 0, Vilafranca thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Hospitalet de Llobregat, L'Hospitalet de Llobregat
- Trọng tài
- Xavier Alins
- Phong độ
- LWDDL L'Hospitalet
- LDLLW Vilafranca
- HT0-0
- 46' ▲ Xavi Arjona ▼ Eric Vía
- 46' ▲ Joan Benet ▼ Álex Segura
- 50' Miquel Ripoll 1-0
- 61' 1-1 Xavier Pluvins
- 67' ▲ Sehou Sarr ▼ Christian Alfonso
- 67' ▲ Joel Lasso ▼ Enric Baquero
- 73' Sergi Juste 2-1
- 79' ▲ Carlos ▼ Sergi Escofet
- 86' ▲ Raúl Pérez ▼ Miquel Ripoll
- 88' ▲ Max Bernard ▼ Abel Cortina
- 88' ▲ Sergi Villegas ▼ Romo
- 90'+1 ▲ Abodlai Bandeh ▼ Guillem Pujol
- FT2-1
Đội hình
- Nil Torreguitart
- Sergi Juste
- Guillem Pujol ▼ 90'
- Diego Martínez
- Adrià Parera
- Joan Verdú
- Ton Alcover
- Christian Alfonso ▼ 67'
- Cristian Gómez
- Miquel Ripoll ▼ 86'
- Enric Baquero ▼ 67'
Dự bị 4
- Sehou Sarr ▲ 67'
- Joel Lasso ▲ 67'
- Raúl Pérez ▲ 86'
- Abodlai Bandeh ▲ 90'
- Abel Cortina ▼ 88'
- Toni Casamayor
- Dani Sánchez
- David Fontanils
- Eric Vía ▼ 46'
- Xavier Pluvins
- Sergi Escofet ▼ 79'
- Illescas
- David Acedo
- Álex Segura ▼ 46'
- Romo ▼ 88'
Dự bị 5
- Xavi Arjona ▲ 46'
- Joan Benet ▲ 46'
- Carlos ▲ 79'
- Max Bernard ▲ 88'
- Sergi Villegas ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 43 - 21 | +22 | 64 | |
| 2 | 32 | 53 - 32 | +21 | 61 | |
| 3 | 32 | 43 - 25 | +18 | 59 | |
| 4 | 32 | 38 - 25 | +13 | 58 | |
| 5 | 32 | 47 - 33 | +14 | 53 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 32 | 35 - 26 | +9 | 44 | |
| 8 | 32 | 29 - 24 | +5 | 44 | |
| 9 | 32 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 10 | 32 | 39 - 31 | +8 | 42 | |
| 11 | 32 | 25 - 33 | -8 | 41 | |
| 12 | 32 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 13 | 32 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 14 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 16 | 32 | 23 - 60 | -37 | 25 | |
| 17 | 32 | 23 - 59 | -36 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
47Ghi được26
45Thủng lưới36
1.31Bàn thắng mỗi trận0.76
9Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn9
25Hiệp hai14