Girona FC II
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Castelldefels

Girona FC II vs Castelldefels

Tỷ số chung cuộc: Girona FC II 0-1 Castelldefels tại Tercera División RFEF - Group 5, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Girona FC II thắng 3, hòa 1, Castelldefels thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 18
Sân vận động
Camp de Futbol Torres de Palau, Girona
Trọng tài
Bernat Pedrol
Phong độ
WLWLL Girona FC II
LLWLL Castelldefels
  1. HT0-0
  2. 71' Iker Almena K. LKoucha
  3. 71' Marc Aznar Marc Alegre
  4. 73' Carlos Cano Isaac Padilla
  5. 73' Álex Segura Gerard Pedrol
  6. 76' 0-1 Carlos Cano
  7. 81' Sarkodie Dapaah Minsu Kim
  8. 83' Kemo Cisse D. Camara
  9. 83' Pablo Franco Alberto Salamanca
  10. FT0-1

Đội hình

Girona FC II HLV: Axel Vizuete
  1. Iker Piedra
  2. Marc Alegre ▼ 71'
  3. Biel Farres
  4. Marc Fuentes
  5. Oriol Comas
  6. K. L'Koucha
  7. Silvi
  8. D. Camara ▼ 83'
  9. S. Katsushima
  10. Alex Almansa
  11. Minsu Kim ▼ 81'

Dự bị 4

  1. Iker Almena ▲ 71'
  2. Marc Aznar ▲ 71'
  3. Sarkodie Dapaah ▲ 81'
  4. Kemo Cisse ▲ 83'
Castelldefels HLV: Miki Carrillo
  1. Oriol Antonell
  2. Alan Liesegang
  3. Dani Sánchez
  4. Blasco
  5. Uri Escabrós
  6. Manu González
  7. Isaac Padilla ▼ 73'
  8. Rubén Gimenez
  9. Javier Eslava
  10. Alberto Salamanca ▼ 83'
  11. Gerard Pedrol ▼ 73'

Dự bị 3

  1. Carlos Cano ▲ 73'
  2. Álex Segura ▲ 73'
  3. Pablo Franco ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Europa Fc
30 42 - 21 +21 60
2
UE Sant Andreu
30 50 - 31 +19 56
3
San Cristóbal
30 36 - 21 +15 52
4
L'Hospitalet
30 53 - 33 +20 51
5
Peralada
30 41 - 33 +8 49
6
Castelldefels
30 31 - 35 -4 44
7
Pobla Mafumet
30 40 - 35 +5 43
8
Girona FC II
30 45 - 34 +11 43
9
Montañesa
30 38 - 38 0 40
10
Grama
30 38 - 46 -8 37
11
Tona
30 36 - 51 -15 33
12
Rapitenca
30 37 - 48 -11 32
13
Badalona II
30 32 - 35 -3 31
14
Vilafranca
30 38 - 55 -17 30
15
Vilassar Mar
30 33 - 47 -14 28
16
Sants
30 29 - 56 -27 24
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
45Ghi được31
34Thủng lưới35
1.5Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn11
21Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu