Castelldefels
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC II

Castelldefels vs Girona FC II

Tỷ số chung cuộc: Castelldefels 1-0 Girona FC II tại Tercera División RFEF - Group 5, 25 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Castelldefels thắng 2, hòa 1, Girona FC II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Els Canyars, Castelldefels
Trọng tài
Enric Bureu
Phong độ
LLWLL Castelldefels
WLWLL Girona FC II
  1. HT0-0
  2. 49' Álex Segura Alberto Salamanca
  3. 56' Javier Eslava 1-0
  4. 61' Martí Camps O. El Goumiri
  5. 61' Antonino K. LKoucha
  6. 72' Carlos Cano Isaac Padilla
  7. 72' Mohammed Ajani Oriol Comas
  8. 81' Blasco Fran Orellana
  9. 81' Marc Alegre Yeray Izquierdo
  10. FT1-0

Đội hình

Castelldefels HLV: Miki Carrillo
  1. Oriol Antonell
  2. Alan Liesegang
  3. Dani Sánchez
  4. Álex Alba
  5. Manu González
  6. David Soriano
  7. Isaac Padilla ▼ 72'
  8. Rubén Gimenez
  9. Javier Eslava
  10. Alberto Salamanca ▼ 49'
  11. Fran Orellana ▼ 81'

Dự bị 3

  1. Álex Segura ▲ 49'
  2. Carlos Cano ▲ 72'
  3. Blasco ▲ 81'
Girona FC II HLV: Axel Vizuete
  1. Iker Piedra
  2. Biel Farres
  3. Marc Fuentes
  4. O. El Goumiri ▼ 61'
  5. Oriol Comas ▼ 72'
  6. Yeray Izquierdo ▼ 81'
  7. K. L'Koucha
  8. Marc Doménech
  9. S. Katsushima
  10. Sarkodie Dapaah
  11. Alex Almansa

Dự bị 4

  1. Martí Camps ▲ 61'
  2. Antonino ▲ 61'
  3. Mohammed Ajani ▲ 72'
  4. Marc Alegre ▲ 81'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Europa Fc
30 42 - 21 +21 60
2
UE Sant Andreu
30 50 - 31 +19 56
3
San Cristóbal
30 36 - 21 +15 52
4
L'Hospitalet
30 53 - 33 +20 51
5
Peralada
30 41 - 33 +8 49
6
Castelldefels
30 31 - 35 -4 44
7
Pobla Mafumet
30 40 - 35 +5 43
8
Girona FC II
30 45 - 34 +11 43
9
Montañesa
30 38 - 38 0 40
10
Grama
30 38 - 46 -8 37
11
Tona
30 36 - 51 -15 33
12
Rapitenca
30 37 - 48 -11 32
13
Badalona II
30 32 - 35 -3 31
14
Vilafranca
30 38 - 55 -17 30
15
Vilassar Mar
30 33 - 47 -14 28
16
Sants
30 29 - 56 -27 24
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
31Ghi được45
35Thủng lưới34
1.03Bàn thắng mỗi trận1.5
11Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn14
15Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu