Girona FC II
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Castelldefels

Girona FC II vs Castelldefels

Tỷ số chung cuộc: Girona FC II 1-0 Castelldefels tại Tercera División RFEF - Group 5, 10 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Girona FC II thắng 3, hòa 1, Castelldefels thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 6
Trọng tài
Albert Manrique
Phong độ
WLWLL Girona FC II
LLWLL Castelldefels
  1. 18' Juanito David Soriano
  2. HT0-0
  3. 55' Suleiman Camara Adrià Gené
  4. 62' Alejandro Pérez Arnau Ortiz
  5. 73' Guillem Hernández Fran Orellana
  6. 73' Sergi Piña Luis Gaudioso
  7. 78' Sarkodie Dapaah Pau Victor
  8. 78' Dawda Camara Gabriel Martínez
  9. 83' Guillermo Marin Javier Eslava
  10. 83' Kike Ramírez Aitor Serrano
  11. 90' Dawda Camara 1-0
  12. FT1-0

Đội hình

Girona FC II HLV: Axel Vizuete
  1. Jonatan Morilla
  2. Sergi Benítez
  3. Eric Monjonell
  4. Jordi Palacios
  5. Biel Farres
  6. Álex Sala
  7. Arnau Ortiz ▼ 62'
  8. Pau Victor ▼ 78'
  9. Ricard Artero
  10. Adrià Gené ▼ 55'
  11. Gabriel Martínez ▼ 78'

Dự bị 4

  1. Suleiman Camara ▲ 55'
  2. Alejandro Pérez ▲ 62'
  3. Sarkodie Dapaah ▲ 78'
  4. Dawda Camara ▲ 78'
Castelldefels HLV: Miki Carrillo
  1. Alex Romero
  2. Joel Cañaveras
  3. Blasco
  4. Carles Gallardo
  5. David Soriano ▼ 18'
  6. Joel Coch
  7. Luis Gaudioso ▼ 73'
  8. Jonathan Ferreira
  9. Javier Eslava ▼ 83'
  10. Aitor Serrano ▼ 83'
  11. Fran Orellana ▼ 73'

Dự bị 5

  1. Juanito ▲ 18'
  2. Guillem Hernández ▲ 73'
  3. Sergi Piña ▲ 73'
  4. Guillermo Marin ▲ 83'
  5. Kike Ramírez ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manresa
32 43 - 21 +22 64
2
Olot
32 53 - 32 +21 61
3
San Cristóbal
32 43 - 25 +18 59
4
Girona FC II
32 38 - 25 +13 58
5
UE Sant Andreu
32 47 - 33 +14 53
6
L'Hospitalet
32 43 - 37 +6 49
7
Pobla Mafumet
32 35 - 26 +9 44
8
Vilassar Mar
32 29 - 24 +5 44
9
Grama
32 35 - 31 +4 43
10
Peralada
32 39 - 31 +8 42
11
Vilafranca
32 25 - 33 -8 41
12
Castelldefels
32 33 - 39 -6 40
13
Sants
32 32 - 41 -9 34
14
Granollers
32 32 - 48 -16 34
15
Figueres
32 29 - 37 -8 32
16
Ascó
32 23 - 60 -37 25
17
Guineueta
32 23 - 59 -36 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu36
38Ghi được40
25Thủng lưới42
1.19Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu