San Cristóbal
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Grama

San Cristóbal vs Grama

Tỷ số chung cuộc: San Cristóbal 1-0 Grama tại Tercera División RFEF - Group 5, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Cristóbal thắng 3, hòa 5, Grama thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 13
Sân vận động
Camp de Futbol Municipal Ca n'Anglada, Tarrasa
Trọng tài
Sergi Rimbau
Phong độ
DLWLD San Cristóbal
WWWDW Grama
  1. HT0-0
  2. 46' Tom Diawara Cucu
  3. 46' Ion Vázquez Kevin Alarcón
  4. 46' Sanku Abdeslam Elouliad
  5. 65' Sanku 1-0
  6. 70' Marc Rodriguez Guillem Jiménez
  7. 83' Rosa Roger García
  8. 83' Adrián Gimeno Guillem Escarrabill
  9. 86' A. Jiménez Mario Cantí
  10. FT1-0

Đội hình

San Cristóbal HLV: Daniel Andreu
  1. Varo García
  2. Óscar Sierra
  3. Max Llovera
  4. Juan Carlos
  5. Ricardo Calamardo
  6. Yeray
  7. Kevin Alarcón ▼ 46'
  8. Guillem Hernández
  9. Cucu ▼ 46'
  10. Mario Cantí ▼ 86'
  11. Abdeslam Elouliad ▼ 46'

Dự bị 4

  1. Tom Diawara ▲ 46'
  2. Ion Vázquez ▲ 46'
  3. Sanku ▲ 46'
  4. A. Jiménez ▲ 86'
Grama HLV: Manu Peláez
  1. Manu Martín
  2. Sergi Juste
  3. Juanca Oliver
  4. Guillem Jiménez ▼ 70'
  5. Guillem Escarrabill ▼ 83'
  6. Joan Gual
  7. Daniel Palomeque
  8. M. Cevallos
  9. Alex Montalban
  10. Roger García ▼ 83'
  11. Guillem Trilla

Dự bị 3

  1. Marc Rodriguez ▲ 70'
  2. Rosa ▲ 83'
  3. Adrián Gimeno ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Europa Fc
30 42 - 21 +21 60
2
UE Sant Andreu
30 50 - 31 +19 56
3
San Cristóbal
30 36 - 21 +15 52
4
L'Hospitalet
30 53 - 33 +20 51
5
Peralada
30 41 - 33 +8 49
6
Castelldefels
30 31 - 35 -4 44
7
Pobla Mafumet
30 40 - 35 +5 43
8
Girona FC II
30 45 - 34 +11 43
9
Montañesa
30 38 - 38 0 40
10
Grama
30 38 - 46 -8 37
11
Tona
30 36 - 51 -15 33
12
Rapitenca
30 37 - 48 -11 32
13
Badalona II
30 32 - 35 -3 31
14
Vilafranca
30 38 - 55 -17 30
15
Vilassar Mar
30 33 - 47 -14 28
16
Sants
30 29 - 56 -27 24
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu30
52Ghi được38
53Thủng lưới46
1.06Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu