Castelldefels vs Vilafranca
Tỷ số chung cuộc: Castelldefels 0-0 Vilafranca tại Tercera División RFEF - Group 5, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Castelldefels thắng 2, hòa 3, Vilafranca thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Els Canyars, Castelldefels
- Trọng tài
- Jan Cobos
- Phong độ
- LLWLL Castelldefels
- LDLLW Vilafranca
- HT0-0
- 57' ▲ Alberto Salamanca ▼ Álex Segura
- 64' ▲ Miki Puerto ▼ Jonathan Ferreira
- 64' ▲ Izan Maldonado ▼ David Toro
- 64' ▲ Iker Hernández ▼ Víctor Oribe
- 70' ▲ Pablo Franco ▼ Rubén Gimenez
- 75' ▲ A. Kerobyan ▼ Aleix Díaz
- 75' ▲ Illescas ▼ Alfons Serra
- 86' ▲ Juanito ▼ Alan Liesegang
- 86' ▲ Kevin Díaz ▼ Dani Sánchez
- FT0-0
Đội hình
- Oriol Antonell
- Alan Liesegang ▼ 86'
- Dani Sánchez ▼ 86'
- Blasco
- Manu González
- David Soriano
- Rubén Gimenez ▼ 70'
- Javier Eslava
- Álex Segura ▼ 57'
- Carlos Cano
- Fran Orellana
Dự bị 4
- Alberto Salamanca ▲ 57'
- Pablo Franco ▲ 70'
- Juanito ▲ 86'
- Kevin Díaz ▲ 86'
- Toni Casamayor
- Toni Cunill
- David Toro ▼ 64'
- Víctor Rodríguez
- Joel Bona
- Oscar Reche
- Alfons Serra ▼ 75'
- Jonathan Ferreira ▼ 64'
- Aleix Díaz ▼ 75'
- Alexis García
- Víctor Oribe ▼ 64'
Dự bị 5
- Miki Puerto ▲ 64'
- Izan Maldonado ▲ 64'
- Iker Hernández ▲ 64'
- A. Kerobyan ▲ 75'
- Illescas ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 42 - 21 | +21 | 60 | |
| 2 | 30 | 50 - 31 | +19 | 56 | |
| 3 | 30 | 36 - 21 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 53 - 33 | +20 | 51 | |
| 5 | 30 | 41 - 33 | +8 | 49 | |
| 6 | 30 | 31 - 35 | -4 | 44 | |
| 7 | 30 | 40 - 35 | +5 | 43 | |
| 8 | 30 | 45 - 34 | +11 | 43 | |
| 9 | 30 | 38 - 38 | 0 | 40 | |
| 10 | 30 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 11 | 30 | 36 - 51 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 48 | -11 | 32 | |
| 13 | 30 | 32 - 35 | -3 | 31 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 33 - 47 | -14 | 28 | |
| 16 | 30 | 29 - 56 | -27 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
31Ghi được38
35Thủng lưới55
1.03Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai22