Vilafranca vs Castelldefels
Tỷ số chung cuộc: Vilafranca 0-1 Castelldefels tại Tercera División RFEF - Group 5, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Vilafranca thắng 4, hòa 3, Castelldefels thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 20
- Sân vận động
- Camp Municipal d'Esports, Vilafranca del Penedès
- Trọng tài
- Jordi Delgado
- Phong độ
- LDLLW Vilafranca
- LLWLL Castelldefels
- 10' 0-1 Fran Orellana
- HT0-1
- 46' ▲ Romo ▼ Isaac Puig
- 46' ▲ Dani Sánchez ▼ Illescas
- 63' ▲ Manu González ▼ Luis Gaudioso
- 67' ▲ Carlos Cano ▼ David Acedo
- 67' ▲ Abel Cortina ▼ Pol Vía
- 75' ▲ Kike Ramírez ▼ Fran Orellana
- 80' ▲ Anselm Pasquina ▼ Xavier Pluvins
- 82' ▲ Jonathan Ferreira ▼ Sergi Piña
- 82' ▲ Kevin Díaz ▼ Aitor Serrano
- 82' ▲ Juanito ▼ Fabregat
- FT0-1
Đội hình
- Toni Casamayor
- David Fontanils
- Jonathan Collado
- Isaac Puig ▼ 46'
- Eric Vía
- Xavier Pluvins ▼ 80'
- Sergi Escofet
- Pol Vía ▼ 67'
- Illescas ▼ 46'
- Max Bernard
- David Acedo ▼ 67'
Dự bị 5
- Romo ▲ 46'
- Dani Sánchez ▲ 46'
- Carlos Cano ▲ 67'
- Abel Cortina ▲ 67'
- Anselm Pasquina ▲ 80'
- Alex Romero
- Joan Cervós
- Fabregat ▼ 82'
- Carles Gallardo
- Joel Coch
- Luis Gaudioso ▼ 63'
- Guillem Hernández
- Javier Eslava
- Sergi Piña ▼ 82'
- Aitor Serrano ▼ 82'
- Fran Orellana ▼ 75'
Dự bị 5
- Manu González ▲ 63'
- Kike Ramírez ▲ 75'
- Jonathan Ferreira ▲ 82'
- Kevin Díaz ▲ 82'
- Juanito ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 43 - 21 | +22 | 64 | |
| 2 | 32 | 53 - 32 | +21 | 61 | |
| 3 | 32 | 43 - 25 | +18 | 59 | |
| 4 | 32 | 38 - 25 | +13 | 58 | |
| 5 | 32 | 47 - 33 | +14 | 53 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 32 | 35 - 26 | +9 | 44 | |
| 8 | 32 | 29 - 24 | +5 | 44 | |
| 9 | 32 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 10 | 32 | 39 - 31 | +8 | 42 | |
| 11 | 32 | 25 - 33 | -8 | 41 | |
| 12 | 32 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 13 | 32 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 14 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 16 | 32 | 23 - 60 | -37 | 25 | |
| 17 | 32 | 23 - 59 | -36 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
26Ghi được40
36Thủng lưới42
0.76Bàn thắng mỗi trận1.11
15Giữ sạch lưới13
9Trên 2.5 bàn14
14Hiệp hai18