Castelldefels vs Vilafranca
Tỷ số chung cuộc: Castelldefels 0-2 Vilafranca tại Tercera División RFEF - Group 5, 19 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Castelldefels thắng 2, hòa 3, Vilafranca thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Els Canyars, Castelldefels
- Trọng tài
- Óscar Carballo
- Phong độ
- LLWLL Castelldefels
- LDLLW Vilafranca
- 42' 0-1 Carlos Cano11m
- HT0-1
- 46' ▲ Joel Coch ▼ Joel Cañaveras
- 57' ▲ Ramón Sardà ▼ Javier Eslava
- 58' 0-2 Jonathan Collado
- 60' ▲ Sergi Escofet ▼ Carlos Cano
- 68' ▲ Luis Gaudioso ▼ Guillem Hernández
- 68' ▲ Juanito ▼ Fabregat
- 71' ▲ Max Bernard ▼ David Acedo
- 71' ▲ Víctor Oribe ▼ David Fontanils
- 79' ▲ Guillermo Marin ▼ Fran Orellana
- 84' ▲ Gabriel Vidal ▼ Romo
- 84' ▲ Illescas ▼ Jonathan Collado
- FT0-2
Đội hình
- Alex Romero
- Joan Cervós
- Joel Cañaveras ▼ 46'
- Fabregat ▼ 68'
- David Soriano
- Jonathan Ferreira
- Guillem Hernández ▼ 68'
- Javier Eslava ▼ 57'
- Sergi Piña
- Aitor Serrano
- Fran Orellana ▼ 79'
Dự bị 5
- Joel Coch ▲ 46'
- Ramón Sardà ▲ 57'
- Luis Gaudioso ▲ 68'
- Juanito ▲ 68'
- Guillermo Marin ▲ 79'
- Toni Casamayor
- Dani Sánchez
- David Fontanils ▼ 71'
- Jonathan Collado ▼ 84'
- Isaac Puig
- Eric Vía
- Xavier Pluvins
- Pol Vía
- David Acedo ▼ 71'
- Romo ▼ 84'
- Carlos Cano ▼ 60'
Dự bị 5
- Sergi Escofet ▲ 60'
- Max Bernard ▲ 71'
- Víctor Oribe ▲ 71'
- Gabriel Vidal ▲ 84'
- Illescas ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 43 - 21 | +22 | 64 | |
| 2 | 32 | 53 - 32 | +21 | 61 | |
| 3 | 32 | 43 - 25 | +18 | 59 | |
| 4 | 32 | 38 - 25 | +13 | 58 | |
| 5 | 32 | 47 - 33 | +14 | 53 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 32 | 35 - 26 | +9 | 44 | |
| 8 | 32 | 29 - 24 | +5 | 44 | |
| 9 | 32 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 10 | 32 | 39 - 31 | +8 | 42 | |
| 11 | 32 | 25 - 33 | -8 | 41 | |
| 12 | 32 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 13 | 32 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 14 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 16 | 32 | 23 - 60 | -37 | 25 | |
| 17 | 32 | 23 - 59 | -36 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
40Ghi được26
42Thủng lưới36
1.11Bàn thắng mỗi trận0.76
13Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn9
18Hiệp hai14