Vilafranca vs Granollers
Tỷ số chung cuộc: Vilafranca 1-0 Granollers tại Tercera División RFEF - Group 5, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Vilafranca thắng 4, hòa 1, Granollers thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 13
- Sân vận động
- Camp Municipal d'Esports, Vilafranca del Penedès
- Trọng tài
- Rubén Mancera
- Phong độ
- LDLLW Vilafranca
- WLWLL Granollers
- 15' David Acedo 1-0
- HT1-0
- 63' ▲ Hamza Bakali ▼ Jordan Gutiérrez
- 63' ▲ Marc Rayo ▼ Jandro
- 63' ▲ Ayub El Harrak ▼ Marc Muñoz
- 71' ▲ Anselm Pasquina ▼ Carlos Cano
- 79' ▲ Romo ▼ Xavier Pluvins
- 80' ▲ Rubén Quintanilla ▼ Oscar Castellano
- 80' ▲ Zaid Saban ▼ Marc Fuentes
- 84' ▲ Abel Cortina ▼ Xavi Arjona
- 84' ▲ Isaac Puig ▼ Illescas
- FT1-0
Đội hình
- Toni Casamayor
- Dani Sánchez
- David Fontanils
- Antonio Bioque
- Eric Vía
- Xavier Pluvins ▼ 79'
- Pol Vía
- Xavi Arjona ▼ 84'
- Illescas ▼ 84'
- David Acedo
- Carlos Cano ▼ 71'
Dự bị 4
- Anselm Pasquina ▲ 71'
- Romo ▲ 79'
- Abel Cortina ▲ 84'
- Isaac Puig ▲ 84'
- Oriol Martí
- Victor Diaz
- Oumar Bah
- Marc Muñoz ▼ 63'
- Marc Fuentes ▼ 80'
- Juli Serrano
- Oscar Castellano ▼ 80'
- Gerard Urbina
- Jordan Gutiérrez ▼ 63'
- Escamilla
- Jandro ▼ 63'
Dự bị 5
- Hamza Bakali ▲ 63'
- Marc Rayo ▲ 63'
- Ayub El Harrak ▲ 63'
- Rubén Quintanilla ▲ 80'
- Zaid Saban ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 43 - 21 | +22 | 64 | |
| 2 | 32 | 53 - 32 | +21 | 61 | |
| 3 | 32 | 43 - 25 | +18 | 59 | |
| 4 | 32 | 38 - 25 | +13 | 58 | |
| 5 | 32 | 47 - 33 | +14 | 53 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 32 | 35 - 26 | +9 | 44 | |
| 8 | 32 | 29 - 24 | +5 | 44 | |
| 9 | 32 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 10 | 32 | 39 - 31 | +8 | 42 | |
| 11 | 32 | 25 - 33 | -8 | 41 | |
| 12 | 32 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 13 | 32 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 14 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 16 | 32 | 23 - 60 | -37 | 25 | |
| 17 | 32 | 23 - 59 | -36 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
26Ghi được36
36Thủng lưới53
0.76Bàn thắng mỗi trận1.03
15Giữ sạch lưới7
9Trên 2.5 bàn17
14Hiệp hai21