Praviano
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Gijón Industrial

Praviano vs Gijón Industrial

Tỷ số chung cuộc: Praviano 0-0 Gijón Industrial tại Tercera División RFEF - Group 2, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Praviano thắng 4, hòa 4, Gijón Industrial thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Santa Catalina, Pravia
Phong độ
LWWLL Praviano
LWDWW Gijón Industrial
  1. 22' Javier Heredia Rodri
  2. HT0-0
  3. 46' Gelu David Baragaño
  4. 72' Darío Sobrino Diego Pereira
  5. 81' Mateo Sierra Dani Lara
  6. 81' A. Årdal Javi Gutiérrez
  7. 81' Alvaro Gutierrez Diego Sánchez
  8. 90'+6 Efren Muñiz Borja López
  9. FT0-0

Đội hình

Praviano HLV: Lucho Valera
  1. Raúl Paulino
  2. Jaime Santamarta
  3. Diego Pereira ▼ 72'
  4. Mikel Busto
  5. Pablo Zapico
  6. Juan Menéndez
  7. José Luis
  8. Dani Lara ▼ 81'
  9. Javi Gutiérrez ▼ 81'
  10. Sergio Suárez
  11. Jorge Cayarga

Dự bị 3

  1. Darío Sobrino ▲ 72'
  2. Mateo Sierra ▲ 81'
  3. A. Årdal ▲ 81'
Gijón Industrial HLV: Sergio Inclán
  1. Diego García
  2. Pablo Bango
  3. J. Korbla
  4. Juan Runza
  5. B. Fofana
  6. Santi Otero
  7. Borja López ▼ 90'
  8. Rodri ▼ 22'
  9. David Baragaño ▼ 46'
  10. José Naya
  11. Diego Sánchez ▼ 81'

Dự bị 4

  1. Javier Heredia ▲ 22'
  2. Gelu ▲ 46'
  3. Alvaro Gutierrez ▲ 81'
  4. Efren Muñiz ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Llanera
34 105 - 25 +80 87
2
Sporting Gijón II
34 61 - 15 +46 71
3
Lealtad
34 53 - 25 +28 65
4
Ceares
34 52 - 30 +22 65
5
L'Entregu
34 51 - 32 +19 63
6
Praviano
34 34 - 26 +8 55
7
Tuilla
34 56 - 43 +13 52
8
Urraca
34 33 - 35 -2 44
9
Caudal
34 35 - 35 0 43
10
Colunga
34 38 - 44 -6 41
11
Lenense
34 32 - 45 -13 38
12
Avilés Stadium
34 30 - 43 -13 36
13
Real Titánico
34 43 - 63 -20 36
14
Condal
34 28 - 49 -21 36
15
Llanes
34 36 - 54 -18 35
16
Gijón Industrial
34 36 - 67 -31 30
17
Luarca
34 38 - 75 -37 25
18
Barcia
34 26 - 81 -55 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu35
34Ghi được36
26Thủng lưới68
1Bàn thắng mỗi trận1.03
18Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu