Real Titánico vs L'Entregu
Tỷ số chung cuộc: Real Titánico 3-4 L'Entregu tại Tercera División RFEF - Group 2, 30 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Titánico thắng 1, hòa 1, L'Entregu thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio De Fútbol Las Tolvas, Pola de Laviana
- Trọng tài
- Ruben Peraleda
- Phong độ
- WLLDW Real Titánico
- LLLWL L'Entregu
- 15' 0-1 Javi Gutiérrez
- 28' Diego Nuño 1-1
- 45' 1-2 Javi Gutiérrez11m
- HT1-2
- 54' Samu Perez11m 2-2
- 60' 2-3 J. Ospina
- 65' 2-4 J. Ospina
- 67' ▲ Xabi Semedo ▼ Javier Gonzalez
- 71' ▲ Pelayo Sandino ▼ Javi Gutiérrez
- 73' ▲ Diego Sánchez ▼ Jorge Barbon
- 73' ▲ Carlos Carcedo ▼ Lele
- 82' Samu Perez 3-4
- FT3-4
Đội hình
- Alejandro Gonzalez
- Diego Nuño
- Antonio Pellitero Díaz
- Álex García
- Pascual Puente
- Yosu Camporro
- Jorge Barbon ▼ 73'
- Marcos Iglesias
- Lele ▼ 73'
- Monasterio
- Samu Perez
Dự bị 2
- Diego Sánchez ▲ 73'
- Carlos Carcedo ▲ 73'
- Alberto Benito
- Leyder Trujillo
- El Miloud
- Edu Flórez
- Borja Prieto
- Ricky Vaca
- J. Ospina
- Kike Fanjul
- Javier Gonzalez ▼ 67'
- Dani González
- Javi Gutiérrez ▼ 71'
Dự bị 2
- Xabi Semedo ▲ 67'
- Pelayo Sandino ▲ 71'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 75 - 39 | +36 | 75 | |
| 2 | 38 | 71 - 25 | +46 | 74 | |
| 3 | 38 | 55 - 27 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 50 - 36 | +14 | 64 | |
| 5 | 38 | 55 - 37 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 51 - 32 | +19 | 61 | |
| 7 | 38 | 48 - 39 | +9 | 57 | |
| 8 | 38 | 51 - 44 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 59 | -6 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 44 | +4 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 52 | -16 | 49 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 48 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 47 | |
| 14 | 38 | 31 - 35 | -4 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 48 | -4 | 47 | |
| 16 | 38 | 39 - 48 | -9 | 46 | |
| 17 | 38 | 40 - 62 | -22 | 36 | |
| 18 | 38 | 29 - 55 | -26 | 33 | |
| 19 | 38 | 36 - 80 | -44 | 26 | |
| 20 | 38 | 30 - 70 | -40 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu38
46Ghi được52
49Thủng lưới38
1.1Bàn thắng mỗi trận1.37
11Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai29