Villarrobledo vs Albacete II
Tỷ số chung cuộc: Villarrobledo 1-3 Albacete II tại Tercera División RFEF - Group 18, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Villarrobledo thắng 1, hòa 4, Albacete II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Nuestra Señora de la Caridad, Villarrobledo
- Phong độ
- WLDDD Villarrobledo
- DWLWD Albacete II
- 32' 0-1 Willy
- 40' 0-2 Willy
- HT0-2
- 66' 0-3 Neco Rubayo
- 67' ▲ Enrique Escolano ▼ Miguel Gómez
- 69' ▲ Francisco Gómez ▼ Álvaro García
- 69' ▲ Sergi ▼ David Castejón
- 75' ▲ Alonso Chillerón ▼ Willy
- 75' ▲ Julio Arjona ▼ Manuel Baltar
- 78' ▲ A. Madi ▼ Aday Alcalde
- 82' ▲ Pablo Sáez ▼ Enzo Tapajos
- 90' Emilio Escribano 1-3
- FT1-3
Đội hình
- Miguel Gómez ▼ 67'
- A. Caserta
- José Barragán
- Jorge Santos
- Mehdi Bouchedda
- Angel Ortiz
- Iker Arango
- Moreno
- Enzo Tapajos ▼ 82'
- Emilio Escribano
- Vitinho
Dự bị 2
- Enrique Escolano ▲ 67'
- Pablo Sáez ▲ 82'
- Ángel Cantero
- Álvaro García ▼ 69'
- Manuel Baltar ▼ 75'
- David Castejón ▼ 69'
- Neco Rubayo
- Fernando Rodríguez
- Willy ▼ 75'
- Capi
- Joan Pulpón
- Marcos Moreno
- Aday Alcalde ▼ 78'
Dự bị 5
- Francisco Gómez ▲ 69'
- Sergi ▲ 69'
- Alonso Chillerón ▲ 75'
- Julio Arjona ▲ 75'
- A. Madi ▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 31 - 15 | +16 | 64 | |
| 2 | 34 | 61 - 31 | +30 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 17 | +30 | 62 | |
| 4 | 34 | 39 - 29 | +10 | 62 | |
| 5 | 34 | 47 - 24 | +23 | 57 | |
| 6 | 34 | 41 - 28 | +13 | 56 | |
| 7 | 34 | 41 - 31 | +10 | 55 | |
| 8 | 34 | 47 - 44 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 39 - 39 | 0 | 48 | |
| 10 | 34 | 40 - 38 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 45 - 37 | +8 | 45 | |
| 12 | 34 | 37 - 43 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 47 | +3 | 41 | |
| 14 | 34 | 40 - 49 | -9 | 41 | |
| 15 | 34 | 31 - 49 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 21 - 48 | -27 | 22 | |
| 17 | 34 | 30 - 69 | -39 | 18 | |
| 18 | 34 | 23 - 72 | -49 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
31Ghi được62
52Thủng lưới33
0.91Bàn thắng mỗi trận1.72
9Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai42