Villarrobledo vs Albacete II
Tỷ số chung cuộc: Villarrobledo 1-1 Albacete II tại Tercera División RFEF - Group 18, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Villarrobledo thắng 1, hòa 4, Albacete II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Nuestra Señora de la Caridad, Villarrobledo
- Phong độ
- WLDDD Villarrobledo
- DWLWD Albacete II
- HT0-0
- 46' ▲ Alonso Chillerón ▼ Gael Akogo Esono
- 56' ▲ Fran Minaya ▼ Zizu
- 70' 0-1 Marcos Moreno
- 75' ▲ M. Farisato ▼ J. Kola
- 75' ▲ A. De Giovanni ▼ José Carrasco
- 76' ▲ Eduardo de la Casa ▼ Luis Roldán
- 76' ▲ Miguel Bolívar ▼ Adri Álvarez
- 84' ▲ Abel Zambrana ▼ Javi Vargas
- 87' ▲ Adrián Díaz ▼ Xavi Pons
- 87' M. Farisato 1-1
- 89' ▲ Miguel Baquero ▼ Neco Rubayo
- FT1-1
Đội hình
- Alberto Hortal
- Carlos Martínez
- Alagy Oliveira
- Pepe García
- David Castejón
- J. Kola ▼ 75'
- L. Pinto
- José Carrasco ▼ 75'
- Xavi Pons ▼ 87'
- J. Álvarez
- Zizu ▼ 56'
Dự bị 4
- Fran Minaya ▲ 56'
- M. Farisato ▲ 75'
- A. De Giovanni ▲ 75'
- Adrián Díaz ▲ 87'
- Jose Navarro
- Adrián Moraleda
- Manuel Baltar
- B. Sina
- Manuel Garcia
- Neco Rubayo ▼ 89'
- Javi Vargas ▼ 84'
- Luis Roldán ▼ 76'
- Gael Akogo Esono ▼ 46'
- Adri Álvarez ▼ 76'
- Marcos Moreno
Dự bị 5
- Alonso Chillerón ▲ 46'
- Eduardo de la Casa ▲ 76'
- Miguel Bolívar ▲ 76'
- Abel Zambrana ▲ 84'
- Miguel Baquero ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
28Ghi được47
38Thủng lưới49
0.8Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn14
15Hiệp hai32