Albacete II vs Villarrobledo
Tỷ số chung cuộc: Albacete II 2-0 Villarrobledo tại Tercera División RFEF - Group 18, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Albacete II thắng 3, hòa 4, Villarrobledo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 20
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva Andrés Iniesta, Albacete
- Phong độ
- DWLWD Albacete II
- WLDDD Villarrobledo
- HT0-0
- 56' Neco Rubayo 1-0
- 66' ▲ Adri Álvarez ▼ Miguel Baquero
- 66' ▲ M. Farisato ▼ Alagy Oliveira
- 77' ▲ Javi Vargas ▼ Marcos Moreno
- 77' ▲ K. Ortiz ▼ Willy
- 79' ▲ José Carrasco ▼ Álvaro Ivorra
- 79' ▲ Zizu ▼ Manu Hita
- 86' ▲ Gaël Akogo Esono ▼ Neco Rubayo
- 86' ▲ Capi ▼ Manuel Baltar
- 90'+1 Javi Vargas 2-0
- FT2-0
Đội hình
- Juanpe
- Sergi
- Álvaro García
- Manuel Baltar ▼ 86'
- B. Sina
- Neco Rubayo ▼ 86'
- Miguel Baquero ▼ 66'
- Luis Roldán
- Willy ▼ 77'
- Eduardo de la Casa
- Marcos Moreno ▼ 77'
Dự bị 5
- Adri Álvarez ▲ 66'
- Javi Vargas ▲ 77'
- K. Ortiz ▲ 77'
- Gaël Akogo Esono ▲ 86'
- Capi ▲ 86'
- Leo Mendes
- Carlos Martínez
- Alagy Oliveira ▼ 66'
- Kevin Sánchez
- Álvaro Ivorra ▼ 79'
- Jaime Lillo
- J. Kola
- Xavi Pons
- Valentino Aiassa
- Fran Minaya
- Manu Hita ▼ 79'
Dự bị 3
- M. Farisato ▲ 66'
- José Carrasco ▲ 79'
- Zizu ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
47Ghi được28
49Thủng lưới38
1.38Bàn thắng mỗi trận0.8
8Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn9
32Hiệp hai15