Villarrubia vs Huracán Balazote
Tỷ số chung cuộc: Villarrubia 2-2 Huracán Balazote tại Tercera División RFEF - Group 18, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Villarrubia thắng 3, hòa 3, Huracán Balazote thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 5
- Sân vận động
- Campo Nuevo Municipal, Villarrubia de los Ojos
- Phong độ
- DLWDD Villarrubia
- LLLLL Huracán Balazote
- 17' 0-1 M. Fizesan11m
- 28' Juanra Pliego 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Pablo Murillo ▼ Álex Díez
- 46' ▲ Josémi Alarcón ▼ Alfonso Santiso
- 59' 1-2 Daniel Leal
- 60' Dani Bermejo 2-2
- 61' ▲ Daniel López ▼ Álvarito
- 65' ▲ Miguelito ▼ Álex Pérez
- 65' ▲ Raúl Godoy ▼ Juanra Pliego
- 77' ▲ Álvaro Collado ▼ Marcos Moreno
- 80' ▲ Jorge Ligero ▼ Álex Jiménez
- 83' ▲ Papi ▼ M. Fizesan
- FT2-2
Đội hình
- Diego Rodríguez
- Álex Jiménez ▼ 80'
- Dani Jodar
- Álex Díez ▼ 46'
- Álex Pérez ▼ 65'
- J. Gutiérrez
- Christian López
- Gastón Alonso
- Dani Bermejo
- Juanra Pliego ▼ 65'
- David Franco
Dự bị 4
- Pablo Murillo ▲ 46'
- Miguelito ▲ 65'
- Raúl Godoy ▲ 65'
- Jorge Ligero ▲ 80'
- Daniel Leal
- Juanma
- Pablo García
- Chan
- Jorge Carrión
- Antonio Ayala
- Y. Diabaté
- Alfonso Santiso ▼ 46'
- Álvarito ▼ 61'
- M. Fizesan ▼ 83'
- Marcos Moreno ▼ 77'
Dự bị 4
- Josémi Alarcón ▲ 46'
- Daniel López ▲ 61'
- Álvaro Collado ▲ 77'
- Papi ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 31 - 15 | +16 | 64 | |
| 2 | 34 | 61 - 31 | +30 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 17 | +30 | 62 | |
| 4 | 34 | 39 - 29 | +10 | 62 | |
| 5 | 34 | 47 - 24 | +23 | 57 | |
| 6 | 34 | 41 - 28 | +13 | 56 | |
| 7 | 34 | 41 - 31 | +10 | 55 | |
| 8 | 34 | 47 - 44 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 39 - 39 | 0 | 48 | |
| 10 | 34 | 40 - 38 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 45 - 37 | +8 | 45 | |
| 12 | 34 | 37 - 43 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 47 | +3 | 41 | |
| 14 | 34 | 40 - 49 | -9 | 41 | |
| 15 | 34 | 31 - 49 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 21 - 48 | -27 | 22 | |
| 17 | 34 | 30 - 69 | -39 | 18 | |
| 18 | 34 | 23 - 72 | -49 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
40Ghi được41
38Thủng lưới28
1.18Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới19
11Trên 2.5 bàn12
25Hiệp hai21