Huracán Balazote vs Villarrubia
Tỷ số chung cuộc: Huracán Balazote 2-2 Villarrubia tại Tercera División RFEF - Group 18, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Huracán Balazote thắng 2, hòa 3, Villarrubia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Balazote, Balazote
- Phong độ
- LLLLL Huracán Balazote
- DLWDD Villarrubia
- 6' 0-1 Álex Díez
- 22' Josemi Perona 1-1
- 45' Antonio Rangel 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ Raúl Agulló ▼ Candela
- 46' ▲ Zakarias ▼ Rafa García
- 46' ▲ Alejandro Roy ▼ Juanra Pliego
- 46' ▲ Miguelito ▼ Christian López
- 55' ▲ Ivi ▼ Álex Díez
- 66' ▲ Álvaro Collado ▼ Eduardo Mondejar
- 70' ▲ Alonso Sanchez ▼ Álex Pérez
- 77' ▲ David Mora ▼ Dani Lozano
- 82' ▲ Óscar García ▼ Marcos Moreno
- 90'+4 2-2 Jony Ortiz
- FT2-2
Đội hình
- Juanma
- Antonio Rangel
- Pablo García
- Josemi Perona
- Dani Lozano ▼ 77'
- Victor Leal
- Candela ▼ 46'
- Eduardo Mondejar ▼ 66'
- Antonio Ayala
- Daniel López
- Marcos Moreno ▼ 82'
Dự bị 4
- Raúl Agulló ▲ 46'
- Álvaro Collado ▲ 66'
- David Mora ▲ 77'
- Óscar García ▲ 82'
- Samuel Diarra
- Carlos García
- Álex Díez ▼ 55'
- Javier Bernal
- Rafa García ▼ 46'
- Álex Pérez ▼ 70'
- Christian López ▼ 46'
- Jaime Hoyuela
- Carlos Braun
- Jony Ortiz
- Juanra Pliego ▼ 46'
Dự bị 5
- Zakarias ▲ 46'
- Alejandro Roy ▲ 46'
- Miguelito ▲ 46'
- Ivi ▲ 55'
- Alonso Sanchez ▲ 70'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được36
47Thủng lưới31
1.03Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai16