Villarrubia vs Tarancón
Tỷ số chung cuộc: Villarrubia 1-1 Tarancón tại Tercera División RFEF - Group 18, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villarrubia thắng 2, hòa 3, Tarancón thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 11
- Sân vận động
- Campo Nuevo Municipal, Villarrubia de los Ojos
- Phong độ
- DDLWD Villarrubia
- WWDLL Tarancón
- 36' Carlos Braun 1-0
- 39' ▲ Iván Gil ▼ Alberto Redondo
- HT1-0
- 55' 1-1 C. Beltrán
- 62' ▲ Alejandro Roy ▼ Jesús Carrillo
- 74' ▲ Miguelito ▼ Ivi
- 76' ▲ Raúl Verdejo ▼ Carlos Capelo
- 90' ▲ Miguel Carretón ▼ Jaime Hoyuela
- 90' ▲ Rubén Palmero ▼ Víctor Pacheco
- 90' ▲ Miguel Fuentes ▼ N. Madkouri
- FT1-1
Đội hình
- Samuel Diarra
- Carlos García
- Álex Díez
- Rafa García
- Álex Pérez
- Jaime Hoyuela ▼ 90'
- Zakarias
- Carlos Braun
- Juanra Pliego
- Ivi ▼ 74'
- Jesús Carrillo ▼ 62'
Dự bị 3
- Alejandro Roy ▲ 62'
- Miguelito ▲ 74'
- Miguel Carretón ▲ 90'
- Sergio Pérez
- Ángel Moreno
- Alberto Redondo ▼ 39'
- Ricardo Ferreira
- Javi Batista
- Jesús Salmerón
- Víctor Pacheco ▼ 90'
- Juan Martínez
- N. Madkouri ▼ 90'
- Carlos Capelo ▼ 76'
- C. Beltrán
Dự bị 4
- Iván Gil ▲ 39'
- Raúl Verdejo ▲ 76'
- Rubén Palmero ▲ 90'
- Miguel Fuentes ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được38
31Thủng lưới31
1.06Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn11
16Hiệp hai23