La Almunia vs SD Huesca II
Tỷ số chung cuộc: La Almunia 3-4 SD Huesca II tại Tercera División RFEF - Group 17, 25 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: La Almunia thắng 1, hòa 3, SD Huesca II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 3
- Sân vận động
- Campo de Fútbol Municipal Tenerías, La Almunia de Doña Godina
- Trọng tài
- Héctor García
- Phong độ
- LWLWD La Almunia
- WLLWD SD Huesca II
- 3' 0-1 Diego Aznar
- 44' Javier Guillén11m 1-1
- HT1-1
- 56' Miguel Embid 2-1
- 58' ▲ Alvaro Martinez ▼ Héctor García
- 58' ▲ M. Abubakari ▼ Diego Júdez
- 58' ▲ Javier Almerge ▼ Rubén Colmenar
- 58' Daniel Sarvise 3-1
- 69' 3-2 Diego Aznar
- 71' ▲ Sergio Gregorio ▼ Javier Guillén
- 71' ▲ Kever ▼ Daniel Sarvise
- 76' ▲ Ayman Arguigue ▼ Gustavo Abizanda
- 78' 3-3 Diego Aznar
- 82' 3-4 David Mata
- 87' ▲ Iván Amandi ▼ Diego Aznar
- 87' ▲ Miguel Torguet ▼ Jaime Escario
- FT3-4
Đội hình
- Víctor Otín
- Daniel Sarvise ▼ 71'
- Jorge Clavero
- Marcos Orús
- Adrián Refusta
- Alberto Villar
- Izán Joven
- Miguel Embid
- Diego Júdez ▼ 58'
- Javier Guillén ▼ 71'
- Héctor García ▼ 58'
Dự bị 4
- Alvaro Martinez ▲ 58'
- M. Abubakari ▲ 58'
- Sergio Gregorio ▲ 71'
- Kever ▲ 71'
- Miguel Ángel Sanz
- Pablo Bernárdez
- David Mata
- Pablo Grande
- Jaime Escario ▼ 87'
- Hugo Anglada
- Gustavo Abizanda ▼ 76'
- Rubén Colmenar ▼ 58'
- Manu Rico
- Angel Pérez
- Diego Aznar ▼ 87'
Dự bị 4
- Javier Almerge ▲ 58'
- Ayman Arguigue ▲ 76'
- Iván Amandi ▲ 87'
- Miguel Torguet ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 29 | +19 | 60 | |
| 2 | 30 | 45 - 25 | +20 | 53 | |
| 3 | 30 | 54 - 33 | +21 | 51 | |
| 4 | 30 | 47 - 33 | +14 | 48 | |
| 5 | 30 | 44 - 41 | +3 | 48 | |
| 6 | 30 | 36 - 28 | +8 | 47 | |
| 7 | 30 | 37 - 38 | -1 | 47 | |
| 8 | 30 | 35 - 29 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 30 | 23 - 26 | -3 | 38 | |
| 11 | 30 | 42 - 38 | +4 | 37 | |
| 12 | 30 | 30 - 39 | -9 | 36 | |
| 13 | 30 | 27 - 34 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 24 - 33 | -9 | 28 | |
| 15 | 30 | 34 - 65 | -31 | 24 | |
| 16 | 30 | 34 - 64 | -30 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu33
34Ghi được57
64Thủng lưới42
1.13Bàn thắng mỗi trận1.73
4Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai37