Cariñena vs Caspe
Tỷ số chung cuộc: Cariñena 2-3 Caspe tại Tercera División RFEF - Group 17, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cariñena thắng 0, hòa 4, Caspe thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 16
- Sân vận động
- Campo de Futbol La Platera, Zaragoza
- Trọng tài
- Andrés Nadal
- Phong độ
- DDDDL Cariñena
- LWDLW Caspe
- 21' 0-1 Fran Rotellar
- 33' Pablo Utrilla 1-1
- 35' 1-2 Fran Rotellar
- HT1-2
- 53' ▲ Mario Molinero ▼ Ivan Lorente
- 53' ▲ Alberto Lorente ▼ Alberto Cirac
- 64' Iván Falo 2-2
- 65' ▲ Carlos Burillo ▼ Jesús Fernández
- 65' ▲ Jose Escuin ▼ Roberto Pescador
- 70' ▲ Patrick Freitas ▼ S. Sow
- 76' ▲ Sergio Ginés ▼ Jorge Abadia
- 84' ▲ Sergio Garcia ▼ Iván Falo
- 86' 2-3 Fran Rotellar
- 89' ▲ Daniel Bernal ▼ Fran Rotellar
- FT2-3
Đội hình
- Adrián Miralles
- Fonsi
- Álex Navarro
- Pablo Utrilla
- Alejandro López
- Pedro Monge
- Marcos Modrego
- S. Sow ▼ 70'
- Ivan Lorente ▼ 53'
- Alberto Cirac ▼ 53'
- Iván Falo ▼ 84'
Dự bị 4
- Mario Molinero ▲ 53'
- Alberto Lorente ▲ 53'
- Patrick Freitas ▲ 70'
- Sergio Garcia ▲ 84'
- Jorge Abadia ▼ 76'
- Raul Pueyo
- Mario Máñez
- Alberto Villanueva
- Iván Garrido
- Kike Navarro
- Mario Sorbe
- Jesús Fernández ▼ 65'
- Fran Rotellar ▼ 89'
- Roberto Pescador ▼ 65'
- Mario Uson
Dự bị 4
- Carlos Burillo ▲ 65'
- Jose Escuin ▲ 65'
- Sergio Ginés ▲ 76'
- Daniel Bernal ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 29 | +36 | 67 | |
| 2 | 32 | 63 - 28 | +35 | 66 | |
| 3 | 32 | 47 - 31 | +16 | 65 | |
| 4 | 32 | 54 - 30 | +24 | 56 | |
| 5 | 32 | 45 - 32 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 46 - 27 | +19 | 52 | |
| 7 | 32 | 40 - 23 | +17 | 49 | |
| 8 | 32 | 36 - 29 | +7 | 48 | |
| 9 | 32 | 46 - 37 | +9 | 48 | |
| 10 | 32 | 39 - 37 | +2 | 48 | |
| 11 | 32 | 36 - 45 | -9 | 45 | |
| 12 | 32 | 36 - 40 | -4 | 36 | |
| 13 | 32 | 35 - 43 | -8 | 33 | |
| 14 | 32 | 31 - 40 | -9 | 33 | |
| 15 | 32 | 31 - 48 | -17 | 29 | |
| 16 | 32 | 23 - 97 | -74 | 18 | |
| 17 | 32 | 10 - 67 | -57 | 10 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu32
36Ghi được46
45Thủng lưới37
1.13Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai28