Berceo vs Casalarreina
Tỷ số chung cuộc: Berceo 0-2 Casalarreina tại Tercera División RFEF - Group 16, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Berceo thắng 3, hòa 2, Casalarreina thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio La Isla, Logroño
- Trọng tài
- Alejandro Viela
- Phong độ
- LLWLW Berceo
- WWWLW Casalarreina
- 39' 0-1 Hector Paulet
- HT0-1
- 54' ▲ Daniel Viguera ▼ Álvaro Ruiz-Olalde
- 54' ▲ Marcos Moreno ▼ Pablo Vega
- 54' ▲ P. Mabika ▼ Rodri
- 61' ▲ Adrián Castro ▼ Alan Selmi
- 61' ▲ Asier Martin ▼ Pablo Fernández
- 76' ▲ Marcos Portilla ▼ Xabier Marcos
- 86' ▲ Diego Jiménez ▼ Óscar García
- 86' ▲ Cristian Bravo ▼ Javier Movellán
- 87' 0-2 P. Mabika
- 88' ▲ Yann ▼ Alberto Baztán
- 88' ▲ Iñigo Pou ▼ Rubén de Porras
- FT0-2
Đội hình
- Daniel Benito
- Javier Arza
- Javier Movellán ▼ 86'
- Diego Jiménez
- José Gaspar
- Álvaro Ruiz-Olalde ▼ 54'
- Óscar García ▼ 86'
- Pablo Vega ▼ 54'
- Diego Pérez
- Robert Yotnda
- Xabier Marcos ▼ 76'
Dự bị 5
- Daniel Viguera ▲ 54'
- Marcos Moreno ▲ 54'
- Marcos Portilla ▲ 76'
- Diego Jiménez ▲ 86'
- Cristian Bravo ▲ 86'
- Oier Pérez
- Rubén de Porras ▼ 88'
- Pablo Beraza
- Pablo Fernández ▼ 61'
- Hector Paulet
- Rodri ▼ 54'
- Fabio de la Parte
- Alberto Baztán ▼ 88'
- Julen López
- Michael Ngaah
- Alan Selmi ▼ 61'
Dự bị 5
- P. Mabika ▲ 54'
- Adrián Castro ▲ 61'
- Asier Martin ▲ 61'
- Yann ▲ 88'
- Iñigo Pou ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 26 | +38 | 70 | |
| 2 | 30 | 59 - 35 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 42 - 23 | +19 | 61 | |
| 4 | 30 | 49 - 29 | +20 | 57 | |
| 5 | 30 | 50 - 27 | +23 | 56 | |
| 6 | 30 | 49 - 27 | +22 | 52 | |
| 7 | 30 | 27 - 30 | -3 | 39 | |
| 8 | 30 | 29 - 40 | -11 | 38 | |
| 9 | 30 | 38 - 37 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 37 | |
| 11 | 30 | 45 - 54 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 51 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 25 - 49 | -24 | 24 | |
| 15 | 30 | 32 - 64 | -32 | 19 | |
| 16 | 30 | 25 - 63 | -38 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
40Ghi được45
51Thủng lưới54
1.33Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai34