Anguiano vs Berceo
Tỷ số chung cuộc: Anguiano 1-1 Berceo tại Tercera División RFEF - Group 16, 31 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Anguiano thắng 5, hòa 3, Berceo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Isla Anguiano, Anguiano
- Trọng tài
- Roberto Jiménez
- Phong độ
- WDWWW Anguiano
- LLWLW Berceo
- HT0-0
- 48' 0-1 Samuel Azofra
- 53' ▲ Daniel Viguera ▼ Rubén Peña
- 55' ▲ Mario Urrecho ▼ Adrián Gómez
- 55' ▲ Ignacio Elías ▼ Guillermo Esteban
- 64' ▲ Unai ▼ Marcos Moreno
- 65' F. Krumnack 1-1
- 66' ▲ Javier Duce ▼ F. Krumnack
- 78' ▲ Miguel Echevarría ▼ Borja Sánchez
- FT1-1
Đội hình
- Pinillos
- Edu Medrano
- Daniel Martínez
- Jose Chueca
- Adrián Gómez ▼ 55'
- Álvaro García
- F. Krumnack ▼ 66'
- Guille Cabrera
- M. El Fallah
- Manuel Ballestero
- Guillermo Esteban ▼ 55'
Dự bị 3
- Mario Urrecho ▲ 55'
- Ignacio Elías ▲ 55'
- Javier Duce ▲ 66'
- Daniel Benito
- David Cerezo
- Diego Sicilia
- Borja Sánchez ▼ 78'
- Sergio Alesanco
- Marcos Lapena
- Pablo Gil
- Fernando Escudero
- Rubén Peña ▼ 53'
- Marcos Moreno ▼ 64'
- Samuel Azofra
Dự bị 3
- Daniel Viguera ▲ 53'
- Unai ▲ 64'
- Miguel Echevarría ▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 14 | +21 | 45 | |
| 1 | 20 | 46 - 14 | +32 | 45 | |
| 2 | 20 | 32 - 11 | +21 | 44 | |
| 2 | 20 | 31 - 18 | +13 | 39 | |
| 3 | 20 | 43 - 22 | +21 | 39 | |
| 3 | 20 | 48 - 12 | +36 | 41 | |
| 4 | 20 | 30 - 17 | +13 | 36 | |
| 4 | 20 | 30 - 14 | +16 | 35 | |
| 5 | 20 | 30 - 26 | +4 | 27 | |
| 5 | 20 | 30 - 22 | +8 | 31 | |
| 6 | 20 | 27 - 26 | +1 | 27 | |
| 6 | 20 | 24 - 22 | +2 | 25 | |
| 7 | 20 | 26 - 36 | -10 | 24 | |
| 7 | 20 | 19 - 26 | -7 | 24 | |
| 8 | 20 | 16 - 30 | -14 | 22 | |
| 8 | 20 | 18 - 22 | -4 | 23 | |
| 9 | 20 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 9 | 20 | 21 - 35 | -14 | 16 | |
| 10 | 20 | 12 - 43 | -31 | 13 | |
| 10 | 20 | 19 - 34 | -15 | 20 | |
| 11 | 20 | 14 - 39 | -25 | 11 | |
| 11 | 20 | 7 - 68 | -61 | 2 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu30
41Ghi được42
25Thủng lưới48
1.58Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới8
10Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai26