Berceo vs Anguiano
Tỷ số chung cuộc: Berceo 2-0 Anguiano tại Tercera División RFEF - Group 16, 1 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Berceo thắng 2, hòa 3, Anguiano thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio La Isla, Logroño
- Trọng tài
- Eider Franco
- Phong độ
- LLWLW Berceo
- WDWWW Anguiano
- 23' David Cerezo 1-0
- HT1-0
- 46' Samuel Azofra 2-0
- 51' ▲ Javier Duce ▼ Adrián Gómez
- 51' ▲ Gershon Villalta ▼ Gabriel Díez
- 60' ▲ Diego Sicilia ▼ Unai
- 65' ▲ Diego Zangroniz ▼ Daniel Viguera
- 65' ▲ Pablo Untoria ▼ Fernando Escudero
- 79' ▲ Luis Martínez ▼ Edu Medrano
- FT2-0
Đội hình
- Daniel Benito
- David Cerezo
- Miguel Echevarría
- Marcos Lapena
- Roberto Portantier
- Daniel Viguera ▼ 65'
- Oscar Garcia
- Fernando Escudero ▼ 65'
- Marcos Moreno
- Unai ▼ 60'
- Samuel Azofra
Dự bị 3
- Diego Sicilia ▲ 60'
- Diego Zangroniz ▲ 65'
- Pablo Untoria ▲ 65'
- Pinillos
- Edu Medrano ▼ 79'
- Héctor Fernández
- Daniel Martínez
- Adrián Gómez ▼ 51'
- Álvaro García
- Íñigo San Martín
- Gabriel Díez ▼ 51'
- Guille Cabrera
- M. El Fallah
- Manuel Ballestero
Dự bị 3
- Javier Duce ▲ 51'
- Gershon Villalta ▲ 51'
- Luis Martínez ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 14 | +21 | 45 | |
| 1 | 20 | 46 - 14 | +32 | 45 | |
| 2 | 20 | 32 - 11 | +21 | 44 | |
| 2 | 20 | 31 - 18 | +13 | 39 | |
| 3 | 20 | 43 - 22 | +21 | 39 | |
| 3 | 20 | 48 - 12 | +36 | 41 | |
| 4 | 20 | 30 - 17 | +13 | 36 | |
| 4 | 20 | 30 - 14 | +16 | 35 | |
| 5 | 20 | 30 - 26 | +4 | 27 | |
| 5 | 20 | 30 - 22 | +8 | 31 | |
| 6 | 20 | 27 - 26 | +1 | 27 | |
| 6 | 20 | 24 - 22 | +2 | 25 | |
| 7 | 20 | 26 - 36 | -10 | 24 | |
| 7 | 20 | 19 - 26 | -7 | 24 | |
| 8 | 20 | 16 - 30 | -14 | 22 | |
| 8 | 20 | 18 - 22 | -4 | 23 | |
| 9 | 20 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 9 | 20 | 21 - 35 | -14 | 16 | |
| 10 | 20 | 12 - 43 | -31 | 13 | |
| 10 | 20 | 19 - 34 | -15 | 20 | |
| 11 | 20 | 14 - 39 | -25 | 11 | |
| 11 | 20 | 7 - 68 | -61 | 2 |
Relegation Round
So sánh
30Trận đấu26
42Ghi được41
48Thủng lưới25
1.4Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn10
26Hiệp hai27