Txantrea vs Azkoyen
Tỷ số chung cuộc: Txantrea 2-0 Azkoyen tại Tercera División RFEF - Group 15, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Txantrea thắng 4, hòa 0, Azkoyen thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 22
- Sân vận động
- Instalaciones Deportivas Chantrea, Pamplona
- Trọng tài
- Eder Urra
- Phong độ
- LLLWL Txantrea
- LLWLL Azkoyen
- 31' Joseba Alcuaz 1-0
- HT1-0
- 57' ▲ Víctor Gutiérrez ▼ Eneko Francoy
- 65' ▲ Xabier Garcia ▼ Abdouallah Barkaoui
- 65' ▲ Alvaro Moreno ▼ Javier Buñuel
- 73' ▲ Yago Acín ▼ Adrien Goñi
- 73' ▲ Ander Astrain ▼ Eduardo Izco
- 73' ▲ Mikel Balduz ▼ Pablo Camino
- 82' ▲ Eleder Goicoechea ▼ Bicho Galdeano
- 82' ▲ Beñat Alastuey ▼ Julen Goñi
- 86' ▲ Daniel Gortari ▼ Joseba Alcuaz
- 88' Eleder Goicoechea 2-0
- FT2-0
Đội hình
- Aitor Navarro
- Anaitz Iragi
- Mario Alonso
- Adrien Goñi ▼ 73'
- Yoel Sola
- Bicho Galdeano ▼ 82'
- Gorka Bacaicoa
- Julen Goñi ▼ 82'
- Joseba Alcuaz ▼ 86'
- Eduardo Izco ▼ 73'
- Ohian Goñi
Dự bị 5
- Yago Acín ▲ 73'
- Ander Astrain ▲ 73'
- Eleder Goicoechea ▲ 82'
- Beñat Alastuey ▲ 82'
- Daniel Gortari ▲ 86'
- Pablo Camino ▼ 73'
- Abdouallah Barkaoui ▼ 65'
- Eneko Francoy ▼ 57'
- Pablo Monreal
- Pablo Martínez
- Alejandro Diaz
- Alejandro Castillo
- Unai Villabona
- Ander Falcon
- Julen Ruete
- Javier Buñuel ▼ 65'
Dự bị 4
- Víctor Gutiérrez ▲ 57'
- Xabier Garcia ▲ 65'
- Alvaro Moreno ▲ 65'
- Mikel Balduz ▲ 73'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 12 | +38 | 69 | |
| 2 | 30 | 62 - 24 | +38 | 64 | |
| 3 | 30 | 46 - 26 | +20 | 55 | |
| 4 | 30 | 58 - 40 | +18 | 51 | |
| 5 | 30 | 49 - 33 | +16 | 50 | |
| 6 | 30 | 39 - 24 | +15 | 48 | |
| 7 | 30 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 8 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 24 - 30 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 32 - 51 | -19 | 37 | |
| 11 | 30 | 38 - 49 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 35 - 39 | -4 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 14 | 30 | 20 - 41 | -21 | 28 | |
| 15 | 30 | 27 - 52 | -25 | 23 | |
| 16 | 30 | 20 - 67 | -47 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
46Ghi được33
26Thủng lưới49
1.53Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn14
33Hiệp hai16