Azkoyen vs Txantrea
Tỷ số chung cuộc: Azkoyen 1-4 Txantrea tại Tercera División RFEF - Group 15, 24 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Azkoyen thắng 0, hòa 0, Txantrea thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Las Luchas, Navarra
- Trọng tài
- Fernando Castillejo
- Phong độ
- LLWLL Azkoyen
- LLLWL Txantrea
- 11' 0-1 Bicho Galdeano
- 42' Pablo Martínez 1-1
- HT1-1
- 61' 1-2 Gorka Bacaicoa
- 64' ▲ Pablo Camino ▼ Mikel Balduz
- 64' ▲ Julen Ruete ▼ Iosu Alonso
- 64' ▲ Julen Goñi ▼ Gorka Bacaicoa
- 64' ▲ Francisco Lezaun ▼ Bicho Galdeano
- 75' ▲ Yago Acín ▼ Daniel Virto
- 79' ▲ Alvaro Moreno ▼ Mario Lopez
- 83' ▲ Ibai Garde ▼ Yoel Sola
- 83' ▲ Ander Nocedal ▼ Eduardo Izco
- 83' 1-3 Beñat Alastuey
- 90' 1-4 Julen Goñi
- FT1-4
Đội hình
- Mario Lopez ▼ 79'
- Javier Pueyo
- Pablo Martínez
- Vicente Castillo
- Alejandro Diaz
- Mikel Balduz ▼ 64'
- Alejandro Castillo
- Unai Villabona
- Ander Falcon
- Sergio Ezpeleta
- Iosu Alonso ▼ 64'
Dự bị 3
- Pablo Camino ▲ 64'
- Julen Ruete ▲ 64'
- Alvaro Moreno ▲ 79'
- Aitor Navarro
- Anaitz Iragi
- Beñat Alastuey
- Daniel Virto ▼ 75'
- Mario Alonso
- Yoel Sola ▼ 83'
- Bicho Galdeano ▼ 64'
- Gorka Bacaicoa ▼ 64'
- Daniel Gortari
- Joseba Alcuaz
- Eduardo Izco ▼ 83'
Dự bị 5
- Julen Goñi ▲ 64'
- Francisco Lezaun ▲ 64'
- Yago Acín ▲ 75'
- Ibai Garde ▲ 83'
- Ander Nocedal ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 12 | +38 | 69 | |
| 2 | 30 | 62 - 24 | +38 | 64 | |
| 3 | 30 | 46 - 26 | +20 | 55 | |
| 4 | 30 | 58 - 40 | +18 | 51 | |
| 5 | 30 | 49 - 33 | +16 | 50 | |
| 6 | 30 | 39 - 24 | +15 | 48 | |
| 7 | 30 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 8 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 24 - 30 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 32 - 51 | -19 | 37 | |
| 11 | 30 | 38 - 49 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 35 - 39 | -4 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 14 | 30 | 20 - 41 | -21 | 28 | |
| 15 | 30 | 27 - 52 | -25 | 23 | |
| 16 | 30 | 20 - 67 | -47 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
33Ghi được46
49Thủng lưới26
1.1Bàn thắng mỗi trận1.53
10Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai33