Balsicas Atlético vs Muleño
Tỷ số chung cuộc: Balsicas Atlético 1-1 Muleño tại Tercera División RFEF - Group 13, 19 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Balsicas Atlético thắng 3, hòa 2, Muleño thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 24
- Sân vận động
- Campo de Fútbol de Balsicas, Torre-Pacheco
- Phong độ
- LLWWL Balsicas Atlético
- DDWDL Muleño
- 1' Red Card
- 16' Sergio Cortado 1-0
- 37' 1-1 Jose Garcia
- HT1-1
- 46' ▲ Aitor Espinosa ▼ Tobias Chasampi
- 60' ▲ Sergio Alcaraz ▼ Alvaro Esquinas
- 61' ▲ José Rivas ▼ Manuel Rodriguez
- 61' ▲ F. Cabrera ▼ Sergio Cortado
- 81' ▲ Pedro Martínez ▼ Ismael Molina
- 87' ▲ Javier Peñaranda ▼ Jose Garcia
- 87' ▲ Juan ▼ A. Hassi
- FT1-1
Đội hình
- Nacho Córdoba
- Juampe Pérez
- J. Abdalla
- Bilal Errahaly
- T. Romero
- B. Pirioua
- Manuel Rodriguez ▼ 61'
- Tobias Chasampi ▼ 46'
- Pipa
- Sergio Cortado ▼ 61'
- Miguel Sánchez
Dự bị 3
- Aitor Espinosa ▲ 46'
- José Rivas ▲ 61'
- F. Cabrera ▲ 61'
- Hugo Ortega
- Pedro Ángel
- Juan Lucas
- Francisco Campos
- David Morales
- Ismael Molina ▼ 81'
- Fernando Navarro
- A. Hassi ▼ 87'
- Alvaro Esquinas ▼ 60'
- Jose Garcia ▼ 87'
- Rubén Vila
Dự bị 4
- Sergio Alcaraz ▲ 60'
- Pedro Martínez ▲ 81'
- Javier Peñaranda ▲ 87'
- Juan ▲ 87'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 22 | +40 | 78 | |
| 2 | 34 | 73 - 26 | +47 | 70 | |
| 3 | 34 | 54 - 24 | +30 | 67 | |
| 4 | 34 | 66 - 42 | +24 | 62 | |
| 5 | 34 | 52 - 23 | +29 | 62 | |
| 6 | 34 | 35 - 23 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 9 | 34 | 48 - 45 | +3 | 46 | |
| 10 | 34 | 34 - 27 | +7 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 41 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 57 | -19 | 37 | |
| 13 | 34 | 29 - 49 | -20 | 37 | |
| 14 | 34 | 27 - 43 | -16 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 45 | -12 | 34 | |
| 16 | 34 | 29 - 58 | -29 | 30 | |
| 17 | 34 | 21 - 65 | -44 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 92 | -69 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
38Ghi được29
57Thủng lưới49
1.12Bàn thắng mỗi trận0.85
8Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn12
21Hiệp hai16