Muleño vs Balsicas Atlético
Tỷ số chung cuộc: Muleño 2-2 Balsicas Atlético tại Tercera División RFEF - Group 13, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Muleño thắng 1, hòa 2, Balsicas Atlético thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Mula, Mula
- Phong độ
- DDWDL Muleño
- LLWWL Balsicas Atlético
- 44' 0-1 Pipa
- HT0-1
- 55' ▲ Marcos Espín ▼ A. Hassi
- 55' ▲ Sergio Alcaraz ▼ Carlos Conejero
- 58' 0-2 Pipa
- 64' ▲ Pedro ▼ Juan Lucas
- 70' ▲ Mohamed Mrah ▼ Miguel Sánchez
- 74' ▲ Pablo Pastor ▼ Alvaro Esquinas
- 74' ▲ Juan ▼ Ismael Molina
- 83' ▲ Álvaro Betancourt ▼ Adrian Sanmartin
- 90' Pablo Pastor11m 1-2
- 90'+4 Pedro Ángel 2-2
- FT2-2
Đội hình
- Cristóbal Zapata
- Pedro Ángel
- Juan Lucas ▼ 64'
- Sergio Gutiérrez
- Ismael Molina ▼ 74'
- Fernando Navarro
- A. Hassi ▼ 55'
- Antonio Peñas
- Carlos Conejero ▼ 55'
- Alvaro Esquinas ▼ 74'
- Rubén Vila
Dự bị 5
- Marcos Espín ▲ 55'
- Sergio Alcaraz ▲ 55'
- Pedro ▲ 64'
- Pablo Pastor ▲ 74'
- Juan ▲ 74'
- Antonio Menchón
- Juampe Pérez
- J. Moisello
- Zakaria Lahlou
- Bilal Errahaly
- T. Romero
- B. Pirioua
- Pipa
- Adrian Sanmartin ▼ 83'
- F. Cabrera
- Miguel Sánchez ▼ 70'
Dự bị 2
- Mohamed Mrah ▲ 70'
- Álvaro Betancourt ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 22 | +40 | 78 | |
| 2 | 34 | 73 - 26 | +47 | 70 | |
| 3 | 34 | 54 - 24 | +30 | 67 | |
| 4 | 34 | 66 - 42 | +24 | 62 | |
| 5 | 34 | 52 - 23 | +29 | 62 | |
| 6 | 34 | 35 - 23 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 9 | 34 | 48 - 45 | +3 | 46 | |
| 10 | 34 | 34 - 27 | +7 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 41 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 57 | -19 | 37 | |
| 13 | 34 | 29 - 49 | -20 | 37 | |
| 14 | 34 | 27 - 43 | -16 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 45 | -12 | 34 | |
| 16 | 34 | 29 - 58 | -29 | 30 | |
| 17 | 34 | 21 - 65 | -44 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 92 | -69 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
29Ghi được38
49Thủng lưới57
0.85Bàn thắng mỗi trận1.12
7Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai21