Balsicas Atlético vs Atlético Pulpileño
Tỷ số chung cuộc: Balsicas Atlético 0-0 Atlético Pulpileño tại Tercera División RFEF - Group 13, 10 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Balsicas Atlético thắng 1, hòa 2, Atlético Pulpileño thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 1
- Sân vận động
- Campo de Fútbol de Balsicas, Torre-Pacheco
- Phong độ
- LLWWL Balsicas Atlético
- DWDLW Atlético Pulpileño
- HT0-0
- 60' ▲ Eloy Jiménez ▼ Daniel Casado
- 65' ▲ Mohammed Benhallou ▼ Abdelilah Labiad
- 65' ▲ Ismael Sánchez ▼ J. Pino
- 75' ▲ Izan Segura ▼ Vicente Meca
- 85' ▲ Luis Martínez ▼ Hicham Ourkia
- 85' ▲ Nasr ▼ M. Aghaylane
- 89' ▲ S. Mbengue ▼ Francky Angong
- FT0-0
Đội hình
- Alvaro Martinez
- Jesus Martinez
- José Sánchez
- Juan Martinez
- Juan Francisco
- Martín Velgas
- Abdelilah Labiad ▼ 65'
- Francky Angong ▼ 89'
- Hicham Ourkia ▼ 85'
- J. Pino ▼ 65'
- M. Aghaylane ▼ 85'
Dự bị 5
- Mohammed Benhallou ▲ 65'
- Ismael Sánchez ▲ 65'
- Luis Martínez ▲ 85'
- Nasr ▲ 85'
- S. Mbengue ▲ 89'
- Héctor Pizana
- Gabi Ramos
- Juan Luna
- G. Argüello
- A. Fofana
- Míchel González
- Y. Yalike
- Daniel Casado ▼ 60'
- Cristo Martín
- Chumbi
- Vicente Meca ▼ 75'
Dự bị 2
- Eloy Jiménez ▲ 60'
- Izan Segura ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 19 | +34 | 78 | |
| 2 | 34 | 67 - 33 | +34 | 68 | |
| 3 | 34 | 44 - 24 | +20 | 68 | |
| 4 | 34 | 42 - 24 | +18 | 62 | |
| 5 | 34 | 60 - 32 | +28 | 61 | |
| 6 | 34 | 64 - 30 | +34 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 34 | +26 | 59 | |
| 8 | 34 | 39 - 23 | +16 | 52 | |
| 9 | 34 | 37 - 42 | -5 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 51 | -15 | 40 | |
| 11 | 34 | 43 - 56 | -13 | 38 | |
| 12 | 34 | 33 - 52 | -19 | 36 | |
| 13 | 34 | 40 - 65 | -25 | 36 | |
| 14 | 34 | 34 - 41 | -7 | 36 | |
| 15 | 34 | 35 - 53 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 28 - 43 | -15 | 30 | |
| 17 | 34 | 31 - 65 | -34 | 29 | |
| 18 | 34 | 31 - 90 | -59 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
35Ghi được39
53Thủng lưới24
1.03Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn11
23Hiệp hai19