Santa Úrsula
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
CD Tenerife II

Santa Úrsula vs CD Tenerife II

Tỷ số chung cuộc: Santa Úrsula 2-1 CD Tenerife II tại Tercera División RFEF - Group 12, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Úrsula thắng 2, hòa 2, CD Tenerife II thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Argelio Tabares, Santa Úrsula
Trọng tài
Yapci Acosta
Phong độ
DDLDL Santa Úrsula
WLLLL CD Tenerife II
  1. 29' Marcos 1-0
  2. 42' 1-1 Aythami
  3. HT1-1
  4. 46' M. Cedrez Ale Martínez
  5. 46' Lie Dylan
  6. 62' Pablo Semidán
  7. 62' Alassan Félix Alonso
  8. 62' Raúl Aythami
  9. 66' Carlos Vicente 2-1
  10. 72' Lisandro Zeben
  11. 80' Eleder Marrero Jeremy
  12. 82' Carlos Rafael Stéfano Montesano
  13. 82' Ale Jony
  14. FT2-1

Đội hình

Santa Úrsula HLV: Rubén García
  1. Javi
  2. Juanje
  3. Tato
  4. Marcos
  5. Azael González
  6. Carlos Vicente
  7. Vitolo
  8. Semidán ▼ 62'
  9. Zeben ▼ 72'
  10. Stéfano Montesano ▼ 82'
  11. Jony ▼ 82'

Dự bị 4

  1. Pablo ▲ 62'
  2. Lisandro ▲ 72'
  3. Carlos Rafael ▲ 82'
  4. Ale ▲ 82'
CD Tenerife II HLV: Mazinho
  1. Alejandro Medina
  2. Antón Quindimil
  3. Jeremy ▼ 80'
  4. David Rodríguez
  5. O. Jaiteh
  6. Félix Alonso ▼ 62'
  7. Dylan ▼ 46'
  8. Pablo
  9. Ale Martínez ▼ 46'
  10. Aythami ▼ 62'
  11. Teto

Dự bị 5

  1. M. Cedrez ▲ 46'
  2. Lie ▲ 46'
  3. Alassan ▲ 62'
  4. Raúl ▲ 62'
  5. Eleder Marrero ▲ 80'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Paso
32 44 - 27 +17 59
2
UD Las Palmas III
32 47 - 30 +17 58
3
CD Tenerife II
32 49 - 31 +18 57
4
Arucas
32 44 - 30 +14 56
5
Villa Santa Brígida
32 45 - 37 +8 48
6
Unión Sur Yaiza
32 42 - 43 -1 47
7
Gran Tarajal
32 46 - 40 +6 47
8
Santa Úrsula
32 35 - 37 -2 46
9
La Cuadra
32 46 - 35 +11 46
10
Marino
32 37 - 30 +7 45
11
Lanzarote
32 28 - 24 +4 44
12
Buzanada
32 35 - 33 +2 44
13
Herbania
32 27 - 33 -6 43
14
Tenisca
32 37 - 45 -8 40
15
Vera
32 27 - 37 -10 40
16
Unión Viera
32 24 - 51 -27 30
17
Las Zocas
32 14 - 64 -50 13
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
35Ghi được49
37Thủng lưới31
1.09Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu