PE Sant Jordi vs Binissalem
Tỷ số chung cuộc: PE Sant Jordi 2-1 Binissalem tại Tercera División RFEF - Group 11, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: PE Sant Jordi thắng 2, hòa 4, Binissalem thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 7
- Sân vận động
- Campo Municipal Kiko Serra, Sant Josep de sa Talaia
- Trọng tài
- Adán Rivas
- Phong độ
- WLLLW PE Sant Jordi
- DLDWL Binissalem
- HT0-0
- 46' ▲ Ignasi Dalmedo ▼ Antoni Vallés
- 62' ▲ Sergi Oliver ▼ Riki Vila
- 73' ▲ Pau Oliver ▼ Del Castillo
- 75' 0-1 Sergi Oliver
- 76' Ignacio 1-1
- 77' ▲ Roger ▼ Pacheta
- 81' Roger 2-1
- 83' ▲ Villarino ▼ A. Chiribao
- 89' ▲ David Ferrer ▼ Rafa Llop
- FT2-1
Đội hình
- Adri Rojo
- A. Chiribao ▼ 83'
- Sergi Grimau
- Carella
- Josep Diez
- Álex Cobos
- Rafa Llop ▼ 89'
- Alejandro López
- Pacheta ▼ 77'
- Ignacio
- Mario Mourelo
Dự bị 3
- Roger ▲ 77'
- Villarino ▲ 83'
- David Ferrer ▲ 89'
- B. Wynney
- Del Castillo ▼ 73'
- Nicolás Fantelli
- Josep Bennasar
- Francesc Moyà
- Forteza
- Juanjo
- Miquel López
- Ramón Mondéjar
- Antoni Vallés ▼ 46'
- Riki Vila ▼ 62'
Dự bị 3
- Ignasi Dalmedo ▲ 46'
- Sergi Oliver ▲ 62'
- Pau Oliver ▲ 73'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 38 - 11 | +27 | 44 | |
| 1 | 20 | 31 - 13 | +18 | 45 | |
| 2 | 20 | 35 - 17 | +18 | 44 | |
| 2 | 20 | 33 - 17 | +16 | 41 | |
| 3 | 20 | 24 - 14 | +10 | 35 | |
| 3 | 20 | 36 - 20 | +16 | 39 | |
| 4 | 20 | 26 - 20 | +6 | 34 | |
| 4 | 20 | 34 - 10 | +24 | 38 | |
| 5 | 20 | 29 - 26 | +3 | 30 | |
| 5 | 20 | 23 - 12 | +11 | 35 | |
| 6 | 20 | 28 - 26 | +2 | 29 | |
| 6 | 20 | 25 - 24 | +1 | 22 | |
| 7 | 20 | 17 - 28 | -11 | 22 | |
| 7 | 20 | 21 - 36 | -15 | 23 | |
| 8 | 20 | 17 - 32 | -15 | 21 | |
| 8 | 20 | 20 - 28 | -8 | 22 | |
| 9 | 20 | 29 - 32 | -3 | 19 | |
| 9 | 20 | 12 - 30 | -18 | 17 | |
| 10 | 20 | 17 - 24 | -7 | 15 | |
| 10 | 20 | 14 - 32 | -18 | 13 | |
| 11 | 20 | 15 - 50 | -35 | 7 | |
| 11 | 20 | 19 - 41 | -22 | 11 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu30
36Ghi được28
31Thủng lưới29
1.38Bàn thắng mỗi trận0.93
10Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn9
26Hiệp hai18