Córdoba II vs La Palma
Tỷ số chung cuộc: Córdoba II 3-1 La Palma tại Tercera División RFEF - Group 10, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Córdoba II thắng 3, hòa 2, La Palma thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 28
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
- Phong độ
- WWDLL Córdoba II
- WLLDL La Palma
- 18' ▲ Manu Arcos ▼ Pinto
- 22' Moisés Aguilarphản lưới 1-0
- 32' 1-1 Carlos Rojas
- HT1-1
- 59' ▲ Hashem Khalaifat ▼ Javi Antrás
- 59' ▲ Zaki ▼ Joaquín Gómez
- 61' ▲ Manu Cruzado ▼ Manolo Suárez
- 78' ▲ Álvaro Vázquez ▼ Pablo Muñoz
- 80' ▲ Sergio Barrera ▼ Diego Rosado
- 80' ▲ Daniel Robledo ▼ Ángel Luque
- 86' Cristian Osca 2-1
- 88' ▲ Paco Benítez ▼ Víctor Blanco
- 88' ▲ Gonzalo Moratalla ▼ Josema
- 90'+5 Mario Peregrina 3-1
- FT3-1
Đội hình
- Edu Rodríguez
- Adrián Vázquez
- Josema ▼ 88'
- Cristian Osca
- Miguelón
- Mario Peregrina
- Víctor Blanco ▼ 88'
- Ntji Tounkara
- Javi Antrás ▼ 59'
- Pablo Muñoz ▼ 78'
- Joaquín Gómez ▼ 59'
Dự bị 5
- Hashem Khalaifat ▲ 59'
- Zaki ▲ 59'
- Álvaro Vázquez ▲ 78'
- Paco Benítez ▲ 88'
- Gonzalo Moratalla ▲ 88'
- Ismael Falcón
- Antonio Mesa
- Manolo Suárez ▼ 61'
- Pana
- Andrés Pavón
- Carlos Rojas
- Diego Rosado ▼ 80'
- Moisés Aguilar
- Ángel Luque ▼ 80'
- Pinto ▼ 18'
- Cazorla
Dự bị 4
- Manu Arcos ▲ 18'
- Manu Cruzado ▲ 61'
- Sergio Barrera ▲ 80'
- Daniel Robledo ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 34 | 49 - 20 | +29 | 68 | |
| 3 | 34 | 48 - 26 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 46 - 27 | +19 | 59 | |
| 5 | 34 | 45 - 32 | +13 | 55 | |
| 6 | 34 | 41 - 34 | +7 | 54 | |
| 7 | 34 | 41 - 36 | +5 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 35 | +6 | 50 | |
| 9 | 34 | 29 - 31 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 41 - 38 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 45 | |
| 12 | 34 | 41 - 40 | +1 | 44 | |
| 13 | 34 | 32 - 40 | -8 | 41 | |
| 14 | 34 | 34 - 48 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 31 - 53 | -22 | 35 | |
| 16 | 34 | 33 - 57 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 30 - 57 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 25 - 70 | -45 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
34Ghi được33
36Thủng lưới57
1Bàn thắng mỗi trận0.97
14Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai19