Córdoba II vs La Palma
Tỷ số chung cuộc: Córdoba II 2-2 La Palma tại Tercera División RFEF - Group 10, 19 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Córdoba II thắng 3, hòa 2, La Palma thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
- Phong độ
- WWDLL Córdoba II
- WLLDL La Palma
- 18' Óscar Jiménez11m 1-0
- 44' Pau Russó 2-0
- HT2-0
- 60' ▲ Paquito Fernández ▼ Ismael Salguero
- 63' ▲ Bouba Ba ▼ Gonzalo del Castillo
- 63' ▲ Pedro Juan ▼ Omar
- 68' 2-1 Zaca
- 69' ▲ Álvaro Vázquez ▼ Mario Peregrina
- 69' ▲ Rubén García ▼ Pau Russó
- 78' 2-2 Zaca
- 85' ▲ Álex Jiménez ▼ Marc Esteban
- 85' ▲ Álex Sánchez ▼ Antonio Mesa
- 85' ▲ Manolo Suárez ▼ Álvaro Fernández
- 87' ▲ Álvaro Perea ▼ Zaca
- FT2-2
Đội hình
- Iván Morales
- Matías Barboza
- Álex Fernández ▼ 85'
- Adrián Vázquez
- J. Moisello
- Marc Esteban ▼ 85'
- Pau Russó ▼ 69'
- Mario Peregrina ▼ 69'
- Ismael Salguero ▼ 60'
- Alberto Vela
- Óscar Jiménez
Dự bị 4
- Paquito Fernández ▲ 60'
- Álvaro Vázquez ▲ 69'
- Rubén García ▲ 69'
- Álex Jiménez ▲ 85'
- Juan Corrales
- Antonio Mesa ▼ 85'
- Rafa Navarro
- Juan Aguilar
- Andrés Pavón
- Alejandro Pérez
- Gonzalo del Castillo ▼ 63'
- Omar ▼ 63'
- Álvaro Fernández ▼ 85'
- Juan Benítez
- Zaca ▼ 87'
Dự bị 5
- Bouba Ba ▲ 63'
- Pedro Juan ▲ 63'
- Álex Sánchez ▲ 85'
- Manolo Suárez ▲ 85'
- Álvaro Perea ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 21 | +32 | 67 | |
| 2 | 34 | 39 - 21 | +18 | 66 | |
| 3 | 34 | 50 - 23 | +27 | 64 | |
| 4 | 34 | 49 - 36 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 47 - 27 | +20 | 56 | |
| 6 | 34 | 52 - 45 | +7 | 54 | |
| 7 | 34 | 38 - 40 | -2 | 49 | |
| 8 | 34 | 50 - 48 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 35 - 34 | +1 | 45 | |
| 10 | 34 | 49 - 52 | -3 | 41 | |
| 11 | 34 | 31 - 44 | -13 | 38 | |
| 12 | 34 | 29 - 40 | -11 | 37 | |
| 13 | 34 | 37 - 43 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 41 - 53 | -12 | 37 | |
| 15 | 34 | 42 - 54 | -12 | 36 | |
| 16 | 34 | 28 - 35 | -7 | 35 | |
| 17 | 34 | 32 - 47 | -15 | 32 | |
| 18 | 34 | 25 - 64 | -39 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
37Ghi được49
43Thủng lưới52
1.09Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai28