Pozoblanco vs Ciudad de Lucena
Tỷ số chung cuộc: Pozoblanco 0-2 Ciudad de Lucena tại Tercera División RFEF - Group 10, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pozoblanco thắng 1, hòa 3, Ciudad de Lucena thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadio Municipal Pozoblanco, Pozoblanco
- Trọng tài
- Cristóbal Muñoz
- Phong độ
- LLDDL Pozoblanco
- WWLWD Ciudad de Lucena
- 8' ▲ Manuel León ▼ Jaime Almagro
- HT0-0
- 46' ▲ M. Saadi ▼ Samu González
- 46' ▲ Nacho Fernández ▼ Joel Armengol
- 58' ▲ Iván Henares ▼ Mario
- 66' ▲ Álvaro Mori ▼ David García
- 66' ▲ Fran Gómez ▼ T. Montenegro
- 73' ▲ Miguel Espinar ▼ Javi Forján
- 74' ▲ Moro ▼ Zara
- 84' 0-1 Carlos García
- 86' ▲ Salva Blázquez ▼ Zequi
- 90'+4 0-2 Miguel Espinar11m
- FT0-2
Đội hình
- Christian López
- Álex Machado
- Samu González ▼ 46'
- Manu Moya
- Ángel García
- Diego Gámiz
- Agus
- David García ▼ 66'
- Jaime Almagro ▼ 8'
- Zara ▼ 74'
- T. Montenegro ▼ 66'
Dự bị 5
- Manuel León ▲ 8'
- M. Saadi ▲ 46'
- Álvaro Mori ▲ 66'
- Fran Gómez ▲ 66'
- Moro ▲ 74'
- Jesús Navajas
- Marcos Pérez
- L. Pierce
- Toni
- Rafa
- Carlos García
- Joel Armengol ▼ 46'
- Mario ▼ 58'
- João Paulo
- Javi Forján ▼ 73'
- Zequi ▼ 86'
Dự bị 4
- Nacho Fernández ▲ 46'
- Iván Henares ▲ 58'
- Miguel Espinar ▲ 73'
- Salva Blázquez ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 77 | |
| 2 | 32 | 59 - 26 | +33 | 67 | |
| 3 | 32 | 50 - 24 | +26 | 62 | |
| 4 | 32 | 45 - 25 | +20 | 60 | |
| 5 | 32 | 53 - 31 | +22 | 58 | |
| 6 | 32 | 54 - 33 | +21 | 58 | |
| 7 | 32 | 36 - 41 | -5 | 45 | |
| 8 | 32 | 40 - 48 | -8 | 43 | |
| 9 | 32 | 26 - 39 | -13 | 37 | |
| 10 | 32 | 30 - 49 | -19 | 36 | |
| 11 | 32 | 31 - 45 | -14 | 36 | |
| 12 | 32 | 37 - 49 | -12 | 34 | |
| 13 | 32 | 29 - 35 | -6 | 34 | |
| 14 | 32 | 26 - 30 | -4 | 33 | |
| 15 | 32 | 27 - 46 | -19 | 31 | |
| 16 | 32 | 25 - 51 | -26 | 23 | |
| 17 | 32 | 26 - 59 | -33 | 23 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
40Ghi được46
50Thủng lưới25
1.18Bàn thắng mỗi trận1.39
6Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn12
20Hiệp hai25