Burgos CF
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
AD Ceuta FC

Burgos CF vs AD Ceuta FC

Tỷ số chung cuộc: Burgos CF 3-1 AD Ceuta FC tại Segunda División, 11 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Burgos CF thắng 1, hòa 1, AD Ceuta FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 5
Phong độ
WLDDW Burgos CF
LLLLL AD Ceuta FC
  1. 14' 0-1 Carlos Hernández · Kuki Zalazar
  2. 20' Alberto Dadie · Jon Karrikaburu 1-1
  3. 27' Chidiebere Gabriel Okoro
  4. HT1-1
  5. 48' Jon Karrikaburu · David Gonzalez 2-1
  6. 62' José Gragera
  7. 66' Kuki Zalazar
  8. 66' Álex Forés Jon Karrikaburu
  9. 66' Pablo Galdames Unai Vencedor
  10. 66' Kevin Appin Javier Llabrés Exposito
  11. 71' Umaru Konare Edgar Sevikyan
  12. 75' Oier Luengo Redondo José Gragera
  13. 81' José Antonio Abad Martínez Mawuli Kwame Mensah Vadze
  14. 81' Joaquín Felipe González Rodríguez José Matos
  15. 81' Alejandro Meléndez Chidiebere Gabriel Okoro
  16. 81' Santiago Lencina Curro
  17. 81' Carlos Redruello Nimophản lưới 3-1
  18. 84' Jordi Escobar Alejandro Camacho Ramírez
  19. 86' David Gonzalez
  20. 90' Alberto Dadie
  21. FT3-1

Đội hình

Burgos CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Francisco
  1. 13Ander Cantero 6.5
  2. 23Alberto Dadie 6.8
  3. 5Marcelo Expósito 6.5
  4. 8Grego 6.9
  5. 3Ignasi Vilarrasa 6.4
  6. 14David González 6.9
  7. 20José Gragera ▼ 75' 6.2
  8. 12Unai Vencedor ▼ 66' 6.0
  9. 19Javi Llabrés 6.1
  10. 7Jon Karrikaburu ▼ 66' 8.1
  11. 16Curro Sánchez 6.7

Dự bị 11

  1. 17Mario Cantero
  2. 9Álex Forés ▲ 66' 6.6
  3. 4P. Galdames ▲ 66' 6.4
  4. 1Bruno Iribarne
  5. 24S. Lencinas 6.3
  6. 15Oier Luengo 6.6
  7. 22Brais Martínez
  8. 36I. Martinez
  9. 11Víctor Mollejo
  10. 18Saúl del Cerro
  11. 10K. Appin ▲ 66' 6.2
AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: José Juan Romero
  1. 1Pedro López 5.6
  2. 16Redru 5.6
  3. 6Carlos Hernández 7.3
  4. 14Y. Bodiger 6.3
  5. 3José Matos ▼ 81' 5.7
  6. 8Kuki 7.7
  7. 32Chidiebere Gabriel Okoro ▼ 81' 6.5
  8. 17Mawuli Mensah 6.6
  9. 19E. Sevikyan ▼ 71' 6.5
  10. 29O. Sadik 6.2
  11. 7Alejandro Camacho Ramírez ▼ 84' 6.1

Dự bị 8

  1. 13Guille Vallejo
  2. 20Álex Meléndez ▲ 81' 5.8
  3. 34D. Mas
  4. 27U. Konare ▲ 71' 6.2
  5. 15Joaquín 5.8
  6. 9Jordi Escobar ▲ 84' 6.3
  7. 26Arick Betancourt
  8. 2Toni Abad 5.9

Thống kê

031
720
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm11
2Trúng đích3
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
1Phạt góc7
1Việt vị4
21Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
419Chuyền bóng450
337Chuyền chính xác384

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Castellón
5 7 - 2 +5 13
2
R.C.D. Mallorca
5 7 - 2 +5 10
3
CD Tenerife
5 7 - 3 +4 10
4
UD Las Palmas
5 7 - 6 +1 10
5
UD Almería
5 8 - 4 +4 9
6
SD Eibar
4 6 - 3 +3 9
7
Oviedo
5 4 - 1 +3 8
8
Burgos CF
5 8 - 6 +2 8
9
Real Sociedad II
5 8 - 6 +2 8
10
Granada CF
5 6 - 5 +1 8
11
Sabadell
5 4 - 4 0 8
12
CD Leganés
5 3 - 3 0 8
13
Girona FC
5 10 - 7 +3 7
14
Celta de Vigo II
4 7 - 4 +3 7
15
Sporting de Gijón
5 2 - 3 -1 7
16
CD Eldense
5 3 - 6 -3 5
17
Real Valladolid
5 2 - 7 -5 4
18
FC Andorra
5 8 - 10 -2 3
19
Cádiz CF
5 5 - 7 -2 3
20
Córdoba CF
5 7 - 12 -5 3
21
Albacete
5 3 - 8 -5 1
22
AD Ceuta FC
5 2 - 15 -13 0
LaLiga LaLiga2 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu9
12Ghi được8
10Thủng lưới20
1.2Bàn thắng mỗi trận0.89
4Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn6
6Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu