AD Ceuta FC
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burgos CF

AD Ceuta FC vs Burgos CF

Tỷ số chung cuộc: AD Ceuta FC 1-0 Burgos CF tại Segunda División, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AD Ceuta FC thắng 1, hòa 1, Burgos CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Municipal Alfonso Murube, Ceuta
Phong độ
LLLLL AD Ceuta FC
WLDDW Burgos CF
  1. 8' Carlos Hernández
  2. 20' Matos Jose · K. Kone 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. Gonzalez V. Mollejo
  5. 46' M. Mejia M. Cantero
  6. 47' Anuar
  7. 49' Grego Sierra
  8. 64' Miguel Atienza
  9. 67' F. Garcia I. Cordoba
  10. 71' Florian Miguel
  11. 77' G. Almenara Anuar
  12. 77' K. de la Fuente A. Ahmed
  13. 82' K. Appin Curro
  14. 83' S. Obeng M. Fernandez Sanchez
  15. 83' K. Zalazar C. Rodriguez
  16. 85' Samuel Obeng
  17. 86' Jose Matos
  18. 89' C. Redruello Nimo K. Kone
  19. 90' Carlos Redruello
  20. FT1-0

Đội hình

AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Antonio José Poveda Sánchez
  1. 13G. Vallejo 7.0
  2. 23Anuar ▼ 77' 7.2
  3. 6C. Hernandez 6.9
  4. 15D. Gonzalez 6.9
  5. 3Matos Jose 7.0
  6. 14Y. Bodiger 6.9
  7. 7A. Ahmed ▼ 77' 6.6
  8. 19Jamelli 7.2
  9. 10C. Rodriguez ▼ 83' 7.9
  10. 22K. Kone ▼ 89' 8.3
  11. 9M. Fernandez Sanchez ▼ 83' 6.9

Dự bị 12

  1. 17G. Almenara ▲ 77' 6.6
  2. 28Peri
  3. 18K. de la Fuente ▲ 77' 6.2
  4. 4A. Caparros
  5. 20A. Escudero
  6. 12S. Obeng ▲ 83' 6.9
  7. 24Y. Cantero
  8. 16C. Redruello Nimo ▲ 89' 6.3
  9. 1P. Lopez
  10. 21M. Vallejo
  11. 11J. Ortuno
  12. 8K. Zalazar ▲ 83' 6.3
Burgos CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Miguel Ramis Monfort
  1. 13A. Cantero 7.7
  2. 2A. Lizancos 6.5
  3. 18A. Cordoba 6.9
  4. 8G. Sierra 6.6
  5. 12F. Miguel 6.7
  6. 21I. Cordoba ▼ 67' 7.2
  7. 5M. Atienza 6.9
  8. 17M. Cantero ▼ 46' 6.6
  9. 11V. Mollejo ▼ 46' 6.5
  10. 16Curro ▼ 82' 7.2
  11. 9F. Nino 6.7

Dự bị 12

  1. 33M. Exposito
  2. 20M. Gonzalez ▲ 46' 6.5
  3. 37M. Monedero
  4. 7M. Mejia ▲ 46' 6.9
  5. 1J. Ruiz
  6. 34G. Nsukula
  7. 22B. Martinez
  8. 15A. Bunuel
  9. 28S. del Cerro
  10. 31F. Garcia ▲ 67' 7.0
  11. 10K. Appin ▲ 82' 6.9
  12. 36I. Martinez

Thống kê

0510
730
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm9
5Trúng đích1
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn5
10Phạt góc7
1Việt vị5
21Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
1Cứu thua4
374Chuyền bóng327
306Chuyền chính xác258
82%Chính xác chuyền79%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
57Ghi được53
63Thủng lưới35
1.3Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu