FC Andorra
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
AD Ceuta FC

FC Andorra vs AD Ceuta FC

Tỷ số chung cuộc: FC Andorra 5-1 AD Ceuta FC tại Segunda División, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Andorra thắng 1, hòa 0, AD Ceuta FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 1
Phong độ
LWLLL FC Andorra
WLLLL AD Ceuta FC
  1. 33' J. Cano · T. Carrique 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' Hugo Solozábal
  4. 52' Marc Domenech
  5. 62' T. Carrique · J. Cano 2-0
  6. 67' Stefan Golubovic
  7. 67' A. Melendez K. Zalazar
  8. 67' J. Escobar A. Camacho
  9. 67' K. Kone Y. Bodiger
  10. 68' Quintana Nacho S. Golubovic
  11. 69' Quintana Nacho 3-0
  12. 74' S. Molina M. Domenech
  13. 74' A. Calvo J. Cano
  14. 78' A. Osoro C. Teguia
  15. 78' K. Mamah M. Illescas
  16. 82' L. M. Spatz D. Alende
  17. 82' A. Lopez M. Vila
  18. 84' Quintana Nacho · A. Calvo 4-0
  19. 87' 4-1 J. Escobar · K. Kone
  20. 90'+1 Kenneth Mamah
  21. 90' A. Calvo · E. Akman 5-1
  22. FT5-1

Đội hình

FC Andorra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carles Manso
  1. 13P. Lopez 6.3
  2. 17T. Carrique 8.5
  3. 5M. Bombardo Poyato 7.2
  4. 23D. Alende ▼ 82' 7.3
  5. 20M. Vila ▼ 82' 7.5
  6. 8E. Akman 7.2
  7. 10M. Domenech ▼ 74' 6.9
  8. 6H. Solozabal 6.3
  9. 15J. Cano ▼ 74' 8.5
  10. 27S. Golubovic ▼ 68' 5.6
  11. 29H. Lopez 7.2

Dự bị 10

  1. 1N. Ratti
  2. 31J. Lagunas
  3. 3L. M. Spatz ▲ 82' 6.3
  4. 18A. Lopez ▲ 82' 6.3
  5. 2J. Sebastian
  6. 14S. Molina ▲ 74' 6.5
  7. 19Quintana Nacho ⚽2 ▲ 68' 9.2
  8. 28T. Olmedo
  9. 22A. Uzkudun
  10. 7A. Calvo ▲ 74' 8.7
AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jose Romero
  1. 13G. Vallejo 7.2
  2. 23Anuar 5.6
  3. 6C. Hernandez 5.6
  4. 34D. Mas 5.2
  5. 3Matos Jose 5.2
  6. 8K. Zalazar ▼ 67' 6.3
  7. 14Y. Bodiger ▼ 67' 6.9
  8. 10M. Illescas ▼ 78' 6.9
  9. 11C. Teguia ▼ 78' 6.2
  10. 29O. Sadik 6.6
  11. 7A. Camacho ▼ 67' 7.2

Dự bị 11

  1. 1P. Lopez
  2. 16C. Redruello Nimo
  3. 18A. Petxa
  4. 24V. Herranz Corral
  5. 32A. Osoro ▲ 78' 6.2
  6. 20A. Melendez ▲ 67' 6.7
  7. 31A. R. Gonzalez
  8. 36J. Gomez
  9. 9J. Escobar ▲ 67' 7.3
  10. 22K. Kone ▲ 67' 6.9
  11. 21K. Mamah ▲ 78' 6.2

Thống kê

032
210
63%Kiểm soát bóng37%
25Dứt điểm5
11Trúng đích1
13Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
2Phạt góc2
2Việt vị1
22Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
0Cứu thua6
514Chuyền bóng296
448Chuyền chính xác210
87%Chính xác chuyền71%
4.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Castellón
4 5 - 1 +4 10
2
SD Eibar
4 6 - 3 +3 9
3
Sabadell
4 4 - 2 +2 8
4
CD Leganés
4 3 - 1 +2 8
5
Burgos CF 2-1
5 7 - 6 +1 8
6
Girona FC
4 9 - 5 +4 7
7
Celta de Vigo II
4 7 - 4 +3 7
8
R.C.D. Mallorca
4 5 - 2 +3 7
9
CD Tenerife
4 5 - 3 +2 7
10
Granada CF
4 5 - 4 +1 7
11
UD Las Palmas
4 6 - 6 0 7
12
Sporting de Gijón
4 2 - 2 0 7
13
UD Almería
4 6 - 4 +2 6
14
Real Sociedad II
4 5 - 5 0 5
15
Oviedo
4 1 - 1 0 5
16
Real Valladolid
4 2 - 4 -2 4
17
FC Andorra
4 7 - 7 0 3
18
Cádiz CF
4 5 - 6 -1 3
19
Córdoba CF
4 7 - 10 -3 3
20
CD Eldense
4 2 - 6 -4 2
21
Albacete
4 2 - 7 -5 0
22
AD Ceuta FC 1-2
5 2 - 14 -12 0
LaLiga LaLiga2 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Xuống hạng

So sánh

12Trận đấu8
17Ghi được7
14Thủng lưới17
1.42Bàn thắng mỗi trận0.88
5Giữ sạch lưới0
5Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu