FC Andorra
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
AD Ceuta FC

FC Andorra vs AD Ceuta FC

Tỷ số chung cuộc: FC Andorra 0-2 AD Ceuta FC tại Segunda División, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Andorra thắng 1, hòa 0, AD Ceuta FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Phong độ
LWLLL FC Andorra
WLLLL AD Ceuta FC
  1. 8' Daniel Villahermosa
  2. 9' Álex Petxarroman
  3. 12' 0-1 M. Vilaphản lưới
  4. 22' Aisar Ahmed
  5. 31' M. Nieto M. Cardona
  6. HT0-1
  7. 46' J. Owono N. Ratti
  8. 53' Marti Vila
  9. 66' 0-2 A. Bassinga · A. Betancourt
  10. 68' Jamelli A. Bassinga
  11. 70' Aboubacar Bassinga
  12. 72' M. Kim A. Calvo
  13. 72' Lauti D. Villahermosa
  14. 76' Kuki Zalazar
  15. 80' Jesús Owono
  16. 80' Josema
  17. 82' C. Hernandez Josema
  18. 82' S. Sanchez D. Gonzalez
  19. 83' Lautaro De León
  20. 83' Thomas Carrique
  21. 86' Alvaro M. Domenech
  22. 89' M. Sanchez A. Betancourt
  23. 89' A. Rueda A. Ahmed
  24. 90'+7 Gael Alonso
  25. FT0-2

Đội hình

FC Andorra Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Carles Manso
  1. 1N. Ratti ▼ 46' 5.9
  2. 2A. Petxa 3.0
  3. 4G. Alonso 6.5
  4. 20M. Vila 5.9
  5. 17T. Carrique 7.2
  6. 8E. Akman 7.2
  7. 18M. Domenech ▼ 86' 6.9
  8. 7A. Calvo ▼ 72' 7.2
  9. 6D. Villahermosa ▼ 72' 6.3
  10. 22M. Cardona ▼ 31' 6.3
  11. 21J. Cerda 7.3

Dự bị 9

  1. 25A. Yaakobishvili
  2. 13J. Owono ▲ 46' 6.5
  3. 9M. Nieto ▲ 31' 7.6
  4. 15A. Olabarrieta
  5. 29M. Kim ▲ 72' 6.3
  6. 10Alvaro ▲ 86' 6.7
  7. 11Lauti ▲ 72' 6.2
  8. 3Y. Cabanzon
  9. 30V. Chumachenko
AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jose Romero
  1. 1P. Lopez 6.6
  2. 7A. Ahmed ▼ 89' 6.2
  3. 4A. Caparros 7.9
  4. 24Y. Cantero 7.3
  5. 15D. Gonzalez ▼ 82' 7.0
  6. 12M. Illescas 7.0
  7. 30Josema ▼ 82' 7.2
  8. 23Anuar 6.9
  9. 26A. Bassinga ▼ 68' 7.9
  10. 8K. Zalazar 6.3
  11. 34A. Betancourt ▼ 89' 6.9

Dự bị 7

  1. 13G. Vallejo
  2. 6C. Hernandez ▲ 82' 6.9
  3. 2M. Sanchez ▲ 89' 6.7
  4. 19Jamelli ▲ 68' 7.0
  5. 25S. Sanchez ▲ 82' 6.2
  6. 11I. Schor
  7. 37A. Rueda ▲ 89' 6.3

Thống kê

162
030
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm4
2Trúng đích1
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
2Phạt góc0
4Việt vị2
14Phạm lỗi20
6Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
408Chuyền bóng385
361Chuyền chính xác332
88%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
63Ghi được57
56Thủng lưới63
1.43Bàn thắng mỗi trận1.3
10Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu