AD Ceuta FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Andorra

AD Ceuta FC vs FC Andorra

Tỷ số chung cuộc: AD Ceuta FC 2-1 FC Andorra tại Segunda División, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AD Ceuta FC thắng 2, hòa 0, FC Andorra thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Municipal Alfonso Murube, Ceuta
Phong độ
LLLLL AD Ceuta FC
WLLLL FC Andorra
  1. 27' Youness · S. Sanchez 1-0
  2. 44' Samuel Obeng
  3. 45' Kialy Abdoul Kone
  4. HT1-0
  5. 47' C. Hernandez · K. Zalazar 2-0
  6. 55' Thomas Carrique
  7. 60' A. Calvo G. Jastin
  8. 61' J. Cerda M. Bombardo Poyato
  9. 69' A. Ahmed S. Sanchez
  10. 69' M. Domenech S. Obeng
  11. 75' K. de la Fuente K. Kone
  12. 75' M. Nieto M. Kim
  13. 80' 2-1 M. Nieto11m
  14. 85' A. Bassinga K. Zalazar
  15. 85' C. Rodriguez Y. Bodiger
  16. 88' Daniel Villahermosa
  17. 89' A. Uzkudun Lauti
  18. 89' T. Le Normand D. Villahermosa
  19. FT2-1

Đội hình

AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Antonio José Poveda Sánchez
  1. 13G. Vallejo 8.9
  2. 23Anuar 6.9
  3. 6C. Hernandez 7.5
  4. 15D. Gonzalez 6.3
  5. 3Matos Jose 6.3
  6. 25S. Sanchez ▼ 69' 7.7
  7. 5Youness 6.9
  8. 14Y. Bodiger ▼ 85' 7.3
  9. 22K. Kone ▼ 75' 6.5
  10. 8K. Zalazar ▼ 85' 8.0
  11. 12S. Obeng ▼ 69' 6.0

Dự bị 12

  1. 28Peri
  2. 1P. Lopez
  3. 24Y. Cantero
  4. 4A. Caparros
  5. 16C. Redruello Nimo
  6. 7A. Ahmed ▲ 69' 6.5
  7. 26A. Bassinga ▲ 85' 6.7
  8. 20A. Escudero
  9. 10C. Rodriguez ▲ 85' 6.5
  10. 27M. Domenech ▲ 69' 6.9
  11. 11J. Ortuno
  12. 18K. de la Fuente ▲ 75' 6.3
FC Andorra Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ibai Gómez Pérez
  1. 25A. Yaakobishvili 6.9
  2. 17T. Carrique 6.0
  3. 5M. Bombardo Poyato ▼ 61' 6.3
  4. 14S. Molina 7.7
  5. 20M. Vila 6.2
  6. 6D. Villahermosa ▼ 89' 6.6
  7. 8E. Akman 6.3
  8. 29M. Kim ▼ 75' 6.7
  9. 10Alvaro 6.3
  10. 16G. Jastin ▼ 60' 7.0
  11. 11Lauti ▼ 89' 6.2

Dự bị 12

  1. 1N. Ratti
  2. 2A. Petxa
  3. 7A. Calvo ▲ 60' 7.0
  4. 9M. Nieto ▲ 75' 7.2
  5. 12A. Yaakobishvili 6.9
  6. 15A. Olabarrieta
  7. 18M. Domenech ▲ 69'
  8. 19I. Garcia
  9. 21J. Cerda ▲ 61' 6.3
  10. 22A. Uzkudun ▲ 89' 6.3
  11. 23D. Alende
  12. 24T. Le Normand ▲ 89' 6.3

Thống kê

024
820
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm12
5Trúng đích8
2Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
4Phạt góc8
3Việt vị4
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
7Cứu thua3
240Chuyền bóng493
167Chuyền chính xác414
70%Chính xác chuyền84%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
57Ghi được63
63Thủng lưới56
1.3Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu