CD Castellón
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SD Eibar

CD Castellón vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 2-1 SD Eibar tại Segunda División, 31 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 2, hòa 1, SD Eibar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 42
Phong độ
LWDWW CD Castellón
DLWWW SD Eibar
  1. 43' A. Calatrava 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' Juan Bernat
  4. 57' 1-1 J. Corpas
  5. 65' I. Suero A. Jakobsen
  6. 65' L. Alcazar A. Sienra
  7. 66' A. Garrido M. Moreno
  8. 66' J. Bautista Javier Marton
  9. 71' I. Suero · A. Calatrava 2-1
  10. 81' M. Doue P. Santiago
  11. 81' R. Sanchez B. Cipenga
  12. 82' J. Magunazelaia Argoitia A. Madariaga
  13. 82' J. Martinez S. Alvarez
  14. 82' H. Garcia S. Cubero
  15. 90'+2 A. Garcia A. Calatrava
  16. FT2-1

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Hernandez
  1. 13R. Matthys
  2. 18P. Santiago▼ 81'
  3. 5A. Jimenez
  4. 3F. Brignani
  5. 4A. Sienra▼ 65'
  6. 21A. Calatrava▼ 90'
  7. 15B. Gerenabarrena
  8. 8Barri
  9. 16B. Cipenga▼ 81'
  10. 9O. Camara
  11. 19A. Jakobsen▼ 65'

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 10I. Suero▲ 65'
  3. 29T. De Nipoti
  4. 23A. Garcia▲ 90'
  5. 2Tincho
  6. 55M. Willman
  7. 25Ronaldo
  8. 17S. Ruiz
  9. 11D. Aurelio
  10. 6M. Doue▲ 81'
  11. 12L. Alcazar▲ 65'
  12. 14R. Sanchez▲ 81'
SD Eibar Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Benat San Jose
  1. 13J. Magunagoitia
  2. 2S. Cubero▼ 82'
  3. 21M. Moreno▼ 66'
  4. 15Jair
  5. 23A. Arbilla
  6. 24J. Bernat
  7. 18A. Ares
  8. 6S. Alvarez▼ 82'
  9. 16A. Madariaga▼ 82'
  10. 17J. Corpas
  11. 20Javier Marton▼ 66'

Dự bị 11

  1. 1L. Lopez
  2. 4A. Arambarri
  3. 11J. Magunazelaia Argoitia▲ 82'
  4. 30A. Garrido▲ 66'
  5. 37I. Asenjo
  6. 14L. Olaetxea
  7. 9J. Bautista▲ 66'
  8. 5J. Martinez▲ 82'
  9. 3H. Arrillaga
  10. 33M. Delgado
  11. 27H. Garcia▲ 82'

Thống kê

008
610
53%Kiểm soát bóng47%
21Dứt điểm12
9Trúng đích2
6Chệch đích4
6Bị chặn6
8Phạt góc6
1Việt vị2
15Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua7
429Chuyền bóng372
85%Chính xác chuyền83%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
79Ghi được53
59Thủng lưới43
1.65Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới21
24Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu