SD Eibar
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Castellón

SD Eibar vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 0-0 CD Castellón tại Segunda División, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 1, hòa 1, CD Castellón thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Phong độ
DLWWW SD Eibar
LWDWW CD Castellón
  1. 45' Álvaro Rodríguez
  2. 45' Kenneth Mamah
  3. HT0-0
  4. 58' Ronaldo Pompeu
  5. 61' T. De Nipoti A. Mabil
  6. 63' Marc-Olivier Doué
  7. 64' J. Guruzeta A. Garrido
  8. 64' J. Martinez X. Alkain
  9. 73' P. Nolaskoain S. Cubero
  10. 73' Javier Marton J. Magunazelaia Argoitia
  11. 75' B. Gerenabarrena Ronaldo
  12. 75' P. Santiago A. Jakobsen
  13. 81' N. Markanich K. Mamah
  14. 86' A. Arambarri M. Moreno
  15. 86' T. Villa A. Ares
  16. 90'+5 Tommaso De Nipoti
  17. FT0-0

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Beñat San José Gil
  1. 13J. Magunagoitia
  2. 2S. Cubero▼ 73'
  3. 21M. Moreno▼ 86'
  4. 23A. Arbilla
  5. 22A. Rodriguez
  6. 30A. Garrido▼ 64'
  7. 6S. Alvarez
  8. 7X. Alkain▼ 64'
  9. 11J. Magunazelaia Argoitia▼ 73'
  10. 18A. Ares▼ 86'
  11. 9J. Bautista

Dự bị 10

  1. 1L. Lopez
  2. 15Jair
  3. 4A. Arambarri▲ 86'
  4. 3H. Arrillaga
  5. 10J. Guruzeta▲ 64'
  6. 5J. Martinez▲ 64'
  7. 8P. Nolaskoain▲ 73'
  8. 14L. Olaetxea
  9. 20Javier Marton▲ 73'
  10. 19T. Villa▲ 86'
CD Castellón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Hernández Domínguez
  1. 13R. Matthys
  2. 22J. Mellot
  3. 5A. Jimenez
  4. 17S. Ruiz
  5. 12Alcazar
  6. 25Ronaldo▼ 75'
  7. 6M. Doue
  8. 7A. Mabil▼ 61'
  9. 21A. Calatrava
  10. 23K. Mamah▼ 81'
  11. 19A. Jakobsen▼ 75'

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 50J. Ferrando
  3. 26Tincho
  4. 30D. Selles
  5. 55M. Willman
  6. 56M. Ferrer Alarte
  7. 15B. Gerenabarrena▲ 75'
  8. 8Barri
  9. 29T. De Nipoti▲ 61'
  10. 20N. Markanich▲ 81'
  11. 24Serpeta
  12. 18P. Santiago▲ 75'

Thống kê

011
740
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm16
0Trúng đích5
3Chệch đích5
4Bị chặn6
1Phạt góc7
4Việt vị3
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
5Cứu thua0
423Chuyền bóng415
80%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
53Ghi được79
43Thủng lưới59
1.13Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu