CD Castellón
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SD Eibar

CD Castellón vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 2-0 SD Eibar tại Segunda División, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 2, hòa 1, SD Eibar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 27
Phong độ
LWDWW CD Castellón
DLWWW SD Eibar
  1. 9' Ander Madariaga
  2. 12' J. Vertrouwd Salva Ruiz
  3. 18' T. van den Belt 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' Sergio Álvarez Javi Martínez
  6. 46' Sergio Moyita Óscar Gil
  7. 47' Hodei Arrillaga
  8. 53' Matheus Pereira
  9. 56' Cristian Gutiérrez Hodei Arrillaga
  10. 57' Raúl Sánchez · Cala 2-0
  11. 59' De Miguel Cala
  12. 59' K. Mamah N. Markanich
  13. 61' Antonio Puertas Ander Madariaga
  14. 61' Peru Nolaskoain Matheus Pereira
  15. 71' Aritz Arambarri
  16. 82' M. Jojić D. Chirino
  17. 82' Jorge Pascual Jon Bautista
  18. 90'+3 Thomas Van den Belt
  19. FT2-0

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Plat
  1. 1G. Crettaz
  2. 5Alberto Jiménez
  3. 14Óscar Gil▼ 46'
  4. 17Salva Ruiz▼ 12'
  5. 22D. Chirino▼ 82'
  6. 51Gonzalo Pastor
  7. 6T. van den Belt
  8. 10Raúl Sánchez
  9. 21Cala▼ 59'
  10. 20N. Markanich▼ 59'
  11. 4Israel Suero

Dự bị 12

  1. 33J. Vertrouwd▲ 12'
  2. 7Sergio Moyita▲ 46'
  3. 9De Miguel▲ 59'
  4. 8K. Mamah▲ 59'
  5. 12M. Jojić▲ 82'
  6. 13A. Abedzadeh
  7. 29Santi Borikó
  8. 3M. Traoré
  9. 24O. Camara
  10. 11Douglas Aurélio
  11. 16B. Cipenga
  12. 19A. Mabil
SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joseba Etxeberria
  1. 13Jonmi Magunagoitia
  2. 2Sergio Cubero
  3. 22Aritz Arambarri
  4. 23Anaitz Arbilla
  5. 14Hodei Arrillaga▼ 56'
  6. 24Javi Martínez▼ 46'
  7. 10Matheus Pereira▼ 61'
  8. 7Xeber Alkain
  9. 29Ander Madariaga▼ 61'
  10. 21Jon Guruzeta
  11. 9Jon Bautista▼ 82'

Dự bị 10

  1. 6Sergio Álvarez▲ 46'
  2. 3Cristian Gutiérrez▲ 56'
  3. 8Peru Nolaskoain▲ 61'
  4. 20Antonio Puertas▲ 61'
  5. 11Jorge Pascual▲ 82'
  6. 15Arnau Comas
  7. 5Chema Rodríguez
  8. 18Martín Merquelanz
  9. 19Toni Villa
  10. 1Álex Domínguez

Thống kê

012
340
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm10
4Trúng đích3
4Chệch đích5
2Bị chặn2
2Phạt góc3
0Việt vị3
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
523Chuyền bóng354
83%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu48
88Ghi được53
69Thủng lưới43
1.73Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn15
45Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu