CD Mirandés vs Granada CF
Tỷ số chung cuộc: CD Mirandés 3-1 Granada CF tại Segunda División, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: CD Mirandés thắng 2, hòa 1, Granada CF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 41
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro
- Phong độ
- DWLLW CD Mirandés
- WDWWL Granada CF
- 14' Juanjo Flores
- 27' U. del Cura · J. Hernandez 1-0
- 41' 1-1 J. M. Arnaiz · M. Trigueros
- 45' J. Hernandez · P. Perez 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ M. Lama ▼ S. Rodelas
- 46' ▲ B. Diocou ▼ B. Diallo
- 49' ▲ A. Martin Luis ▼ C. Fernandez
- 53' Javier Hernández
- 58' U. del Cura · R. Bauza 3-1
- 70' ▲ G. Petit ▼ J. M. Arnaiz
- 70' ▲ M. Gambin ▼ S. Ruiz
- 74' Mario Jimenez Gambin
- 75' ▲ T. Tamarit ▼ U. del Cura
- 78' Izan González
- 85' ▲ M. Pascual ▼ P. Perez
- 86' ▲ M. Malsa ▼ S. El Jebari
- 86' ▲ J. Martinez Landa ▼ R. Bauza
- 87' Manuel Lama
- FT3-1
Đội hình
- 13Juanpa
- 17P. Perez▼ 85'
- 22J. Gutierrez
- 15J. Cabello
- 3F. Medrano
- 6T. Helguera
- 18R. Bauza▼ 86'
- 28J. Hernandez
- 48U. del Cura▼ 75'
- 30S. El Jebari▼ 86'
- 10C. Fernandez▼ 49'
Dự bị 11
- 1I. Nikic
- 4M. Pascual▲ 85'
- 8A. Martin Luis▲ 49'
- 19N. Maras
- 11M. Malsa▲ 86'
- 21S. Postigo
- 7I. Varela
- 24I. Cordoba
- 5A. Pica
- 42J. Martinez Landa▲ 86'
- 27T. Tamarit▲ 75'
- 13A. Astralaga
- 36Juanjo
- 3D. Hormigo
- 22B. Diallo▼ 46'
- 2P. Casadesus
- 14M. Trigueros
- 20S. Ruiz▼ 70'
- 26S. Rodelas▼ 46'
- 41I. Gonzalez
- 21P. Saenz
- 11J. M. Arnaiz▼ 70'
Dự bị 8
- 34I. Garcia
- 10M. Bouldini
- 5M. Lama▲ 46'
- 9G. Petit▲ 70'
- 23L. Gagnidze
- 40B. Diocou▲ 46'
- 27M. Gambin▲ 70'
- 39B. Dembele
Thống kê
01⚑5
⚑640
37%Kiểm soát bóng63%
18Dứt điểm10
8Trúng đích4
5Chệch đích3
5Bị chặn3
5Phạt góc6
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng4
3Cứu thua5
287Chuyền bóng483
78%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu45
48Ghi được51
74Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận1.13
3Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai19