Granada CF
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Mirandés

Granada CF vs CD Mirandés

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 1-2 CD Mirandés tại Segunda División, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 1, hòa 1, CD Mirandés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
WDWWL Granada CF
DWLLW CD Mirandés
  1. 28' Iker Cordoba
  2. 36' Pere Haro
  3. 45' Álex Cardero
  4. HT0-0
  5. 46' Juanpa I. Nikic
  6. 48' Pere Haro
  7. 49' 0-1 C. Fernandez11m
  8. 51' Rafael Bauza
  9. 57' P. Aleman M. Trigueros
  10. 57' P. Saenz J. M. Arnaiz
  11. 57' S. Rodelas J. Pascual
  12. 65' Pablo Sáenz
  13. 68' T. Helguera R. Bauza
  14. 68' T. Tamarit M. Pascual
  15. 73' P. Saenz · P. Aleman 1-1
  16. 76' Mohamed Bouldini
  17. 76' G. Petit C. Fernandez
  18. 83' S. El Jebari A. Cardero
  19. 84' D. Hormigo M. Bouldini
  20. 85' 1-2 G. Petit · J. Gutierrez
  21. 90'+6 S. Weissman S. Ruiz
  22. FT1-2

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pacheta
  1. 1L. Zidane
  2. 2P. Casadesus
  3. 28O. Naasei
  4. 5M. Lama
  5. 32P. Haro
  6. 20S. Ruiz▼ 90'
  7. 14M. Trigueros▼ 57'
  8. 17S. Faye
  9. 19J. Pascual▼ 57'
  10. 11J. M. Arnaiz▼ 57'
  11. 10M. Bouldini▼ 84'

Dự bị 10

  1. 8P. Aleman▲ 57'
  2. 9S. Weissman▲ 90'
  3. 30G. Akogo
  4. 21P. Saenz▲ 57'
  5. 3D. Hormigo▲ 84'
  6. 31D. Moubeke
  7. 13A. Astralaga
  8. 26S. Rodelas▲ 57'
  9. 33S. Cortes
  10. 29S. Fall
CD Mirandés Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Antxon Muneta
  1. 1I. Nikic▼ 46'
  2. 22J. Gutierrez
  3. 4M. Pascual▼ 68'
  4. 21S. Postigo
  5. 24I. Cordoba
  6. 3F. Medrano
  7. 11A. Cardero▼ 83'
  8. 18I. Barea Fernandez
  9. 26R. Bauza▼ 68'
  10. 10C. Fernandez▼ 76'
  11. 7I. Varela

Dự bị 7

  1. 6T. Helguera▲ 68'
  2. 5A. Pica
  3. 13Juanpa▲ 46'
  4. 30S. El Jebari▲ 83'
  5. 9G. Petit▲ 76'
  6. 8A. Martin Luis
  7. 27T. Tamarit▲ 68'

Thống kê

126
120
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm11
4Trúng đích4
5Chệch đích5
6Bị chặn2
6Phạt góc1
1Việt vị1
15Phạm lỗi20
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
440Chuyền bóng288
88%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
51Ghi được48
62Thủng lưới74
1.13Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới3
19Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu