Albacete
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Sociedad II

Albacete vs Real Sociedad II

Tỷ số chung cuộc: Albacete 3-1 Real Sociedad II tại Segunda División, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 1, hòa 1, Real Sociedad II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Phong độ
DLLLL Albacete
LLWDD Real Sociedad II
  1. 15' J. Betancor · F. Gamez 1-0
  2. 37' Pepe · V. San Bartolome 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' A. Melendez V. San Bartolome
  5. 53' 2-1 G. Carrera · A. Lebarbier
  6. 56' L. Lopez · F. Gamez 3-1
  7. 59' A. Rubio J. Villar
  8. 62' D. Diaz A. Marchal
  9. 63' D. Ramirez L. Astiazaran
  10. 68' Pepe Sánchez
  11. 71' A. Mariezkurrena A. Lebarbier
  12. 71' K. Kita I. Calderon
  13. 74' F. Garcia C. Neva
  14. 75' S. Obeng J. Betancor
  15. 80' J. Moreno F. Gamez
  16. 84' P. Arana U. Agote
  17. FT3-1

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alberto Gonzalez
  1. 1D. Marino 8.2
  2. 2Lorenzo 7.3
  3. 23Pepe 7.9
  4. 22L. Lopez 7.7
  5. 21C. Neva ▼ 74' 6.2
  6. 15F. Gamez ⇢2 ▼ 80' 8.6
  7. 18J. Villar ▼ 59' 7.0
  8. 6A. Pacheco 7.2
  9. 3Jogo 7.3
  10. 14V. San Bartolome ▼ 46' 7.9
  11. 10J. Betancor ▼ 75' 7.2

Dự bị 7

  1. 36A. Cantero
  2. 20S. Obeng ▲ 75' 6.9
  3. 24J. Vallejo
  4. 17A. Melendez ▲ 46' 6.6
  5. 5J. Moreno ▲ 80' 6.9
  6. 19A. Rubio ▲ 59' 6.3
  7. 39F. Garcia ▲ 74' 6.6
Real Sociedad II Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ion Ansotegi
  1. 1A. Fraga 9.0
  2. 29J. Garro 6.2
  3. 39A. Unax
  4. 37I. Calderon ▼ 71' 6.0
  5. 23U. Agote ▼ 84' 5.6
  6. 14T. Carbonell 7.0
  7. 17L. Astiazaran ▼ 63' 6.5
  8. 21J. Eceizabarrena 6.3
  9. 6A. Lebarbier ▼ 71' 6.6
  10. 19A. Marchal ▼ 62' 6.3
  11. 18G. Carrera 7.7

Dự bị 11

  1. 13E. Arana
  2. 45L. Olasagasti
  3. 7D. Diaz ▲ 62' 6.3
  4. 10A. Mariezkurrena ▲ 71' 6.5
  5. 15K. Kita ▲ 71' 7.2
  6. 16G. Gorosabel
  7. 26D. Ramirez ▲ 63' 6.2
  8. 22A. Dadie Izagirre
  9. 33J. Gorosabel
  10. 34J. Oleaga
  11. 42P. Arana ▲ 84' 6.6

Thống kê

016
600
37%Kiểm soát bóng63%
20Dứt điểm12
7Trúng đích4
6Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
6Phạt góc6
0Việt vị1
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
3Cứu thua4
304Chuyền bóng534
237Chuyền chính xác460
78%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu51
69Ghi được66
57Thủng lưới68
1.47Bàn thắng mỗi trận1.29
17Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn23
45Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu