CD Mirandés vs SD Eibar
Tỷ số chung cuộc: CD Mirandés 0-1 SD Eibar tại Segunda División, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CD Mirandés thắng 2, hòa 0, SD Eibar thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 39
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro
- Phong độ
- DWLLW CD Mirandés
- WDLWW SD Eibar
- -5' Martín Pascual
- 3' 0-1 J. Magunazelaia Argoitia · A. Ares
- 33' Fernando Medrano
- 40' Sergio Álvarez
- HT0-1
- 64' ▲ P. Perez ▼ T. Tamarit
- 65' Javier Hernández
- 65' Jair Amador
- 68' ▲ Javier Marton ▼ J. Bautista
- 68' ▲ L. Olaetxea ▼ S. Alvarez
- 68' ▲ A. Madariaga ▼ J. Magunazelaia Argoitia
- 76' ▲ A. Houary ▼ S. El Jebari
- 82' Sergio Cubero
- 84' ▲ D. Sia ▼ T. Helguera
- 84' ▲ J. Martinez Landa ▼ U. del Cura
- 84' ▲ J. Bernat ▼ A. Arbilla
- 90'+3 José Corpas
- 90'+2 Javi Martínez
- 90'+1 ▲ J. Martinez ▼ A. Garrido
- FT0-1
Đội hình
- 13Juanpa
- 27T. Tamarit▼ 64'
- 22J. Gutierrez
- 15J. Cabello
- 3F. Medrano
- 18R. Bauza
- 6T. Helguera▼ 84'
- 28J. Hernandez
- 10C. Fernandez
- 30S. El Jebari▼ 76'
- 48U. del Cura▼ 84'
Dự bị 12
- 1I. Nikic
- 4M. Pascual
- 8A. Martin Luis
- 19N. Maras
- 11M. Malsa
- 21S. Postigo
- 17P. Perez▲ 64'
- 20D. Sia▲ 84'
- 24I. Cordoba
- 5A. Pica
- 29A. Houary▲ 76'
- 42J. Martinez Landa▲ 84'
- 13J. Magunagoitia
- 2S. Cubero
- 21M. Moreno
- 15Jair
- 23A. Arbilla▼ 84'
- 30A. Garrido▼ 90'
- 6S. Alvarez▼ 68'
- 18A. Ares
- 11J. Magunazelaia Argoitia▼ 68'
- 17J. Corpas
- 9J. Bautista▼ 68'
Dự bị 11
- 1L. Lopez
- 24J. Bernat▲ 84'
- 19T. Villa
- 22A. Rodriguez
- 4A. Arambarri
- 20Javier Marton▲ 68'
- 14L. Olaetxea▲ 68'
- 5J. Martinez▲ 90'
- 3H. Arrillaga
- 16A. Madariaga▲ 68'
- 27H. Garcia
Thống kê
03⚑6
⚑450
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm8
2Trúng đích2
9Chệch đích4
8Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng5
1Cứu thua2
421Chuyền bóng350
81%Chính xác chuyền76%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu47
48Ghi được53
74Thủng lưới43
1.07Bàn thắng mỗi trận1.13
3Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai29