SD Eibar
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
CD Mirandés

SD Eibar vs CD Mirandés

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 2-1 CD Mirandés tại Segunda División, 2 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 4, hòa 0, CD Mirandés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Phong độ
WDLWW SD Eibar
DWLLW CD Mirandés
  1. 15' 0-1 A. Pica · R. Bauza
  2. HT0-1
  3. 54' A. Rodriguez · J. Corpas 1-1
  4. 59' Jon Guruzeta
  5. 60' Gonzalo Petit
  6. 61' Gonzalo Petit
  7. 62' Carlos Fernández
  8. 67' Javier Marton J. Guruzeta
  9. 67' H. Garcia A. Rodriguez
  10. 68' M. Pascual H. Novoa Ramos
  11. 69' Marco Moreno
  12. 81' J. Magunazelaia Argoitia A. Madariaga
  13. 81' J. Martinez A. Garrido
  14. 82' Martín Pascual
  15. 83' Iker Cordoba
  16. 84' Javier Marton11m 2-1
  17. 85' L. Olaetxea J. Bautista
  18. 87' A. Cardero A. Pica
  19. 87' A. Mari P. Perez
  20. 90'+4 Anaitz Arbilla
  21. FT2-1

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Beñat San José Gil
  1. 13J. Magunagoitia
  2. 22A. Rodriguez▼ 67'
  3. 8P. Nolaskoain
  4. 21M. Moreno
  5. 23A. Arbilla
  6. 6S. Alvarez
  7. 30A. Garrido▼ 81'
  8. 16A. Madariaga▼ 81'
  9. 10J. Guruzeta▼ 67'
  10. 17J. Corpas
  11. 9J. Bautista▼ 85'

Dự bị 12

  1. 15Jair
  2. 4A. Arambarri
  3. 20Javier Marton▲ 67'
  4. 27H. Garcia▲ 67'
  5. 11J. Magunazelaia Argoitia▲ 81'
  6. 7X. Alkain
  7. 2S. Cubero
  8. 1L. Lopez
  9. 14L. Olaetxea▲ 85'
  10. 19T. Villa
  11. 3H. Arrillaga
  12. 5J. Martinez▲ 81'
CD Mirandés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco Rodríguez Justo
  1. 1I. Nikic
  2. 2H. Novoa Ramos▼ 68'
  3. 5A. Pica▼ 87'
  4. 24I. Cordoba
  5. 3F. Medrano
  6. 27T. Tamarit
  7. 26R. Bauza
  8. 6T. Helguera
  9. 17P. Perez▼ 87'
  10. 9G. Petit
  11. 10C. Fernandez

Dự bị 12

  1. 31A. Gorrin
  2. 4M. Pascual▲ 68'
  3. 8A. Martin Luis
  4. 11A. Cardero▲ 87'
  5. 14A. Mari▲ 87'
  6. 18I. Barea Fernandez
  7. 19M. Illesca
  8. 20E. Eto'o
  9. 30S. El Jebari
  10. 36H. Alutiz
  11. 41M. Arriola
  12. 13Juanpa

Thống kê

125
331
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm10
4Trúng đích2
6Chệch đích4
4Bị chặn4
5Phạt góc3
3Việt vị1
17Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
481Chuyền bóng263
79%Chính xác chuyền60%
2.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
53Ghi được48
43Thủng lưới74
1.13Bàn thắng mỗi trận1.07
21Giữ sạch lưới3
20Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu