AD Ceuta FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Castellón

AD Ceuta FC vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: AD Ceuta FC 1-1 CD Castellón tại Segunda División, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AD Ceuta FC thắng 0, hòa 3, CD Castellón thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio Municipal Alfonso Murube, Ceuta
Phong độ
LLLLL AD Ceuta FC
WDWWW CD Castellón
  1. 8' Youness Lachhab
  2. 27' D. Gonzalez C. Redruello Nimo
  3. HT0-0
  4. 48' Aisar Ahmed
  5. 52' 0-1 F. Brignani · Ronaldo
  6. 56' A. Mabil P. Santiago
  7. 64' Rubén Díez
  8. 64' Alberto Jiménez
  9. 66' O. Camara A. Jakobsen
  10. 67' Barri Ronaldo
  11. 73' J. Campana Jamelli
  12. 73' Anuar Youness
  13. 73' S. Sanchez A. Ahmed
  14. 81' A. Sienra A. Jimenez
  15. 81' R. Sanchez B. Cipenga
  16. 84' G. Almenara M. Illescas
  17. 86' Fabrizio Brignani
  18. 87' M. Fernandez Sanchez11m 1-1
  19. 88' Anuar
  20. FT1-1

Đội hình

AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jose Romero
  1. 13G. Vallejo 8.2
  2. 7A. Ahmed ▼ 73' 7.0
  3. 6C. Hernandez 7.6
  4. 14Y. Bodiger 6.6
  5. 16C. Redruello Nimo ▼ 27' 6.9
  6. 19Jamelli ▼ 73' 6.2
  7. 5Youness ▼ 73' 6.3
  8. 12M. Illescas ▼ 84' 6.9
  9. 8K. Zalazar 6.3
  10. 9M. Fernandez Sanchez 6.9
  11. 18K. de la Fuente 6.3

Dự bị 12

  1. 1P. Lopez
  2. 20J. Campana ▲ 73' 7.3
  3. 17G. Almenara ▲ 84' 6.9
  4. 23Anuar ▲ 73' 6.7
  5. 15D. Gonzalez ▲ 27' 6.5
  6. 4A. Caparros
  7. 30Josema
  8. 25S. Sanchez ▲ 73' 6.6
  9. 3Matos Jose
  10. 11I. Schor
  11. 24Y. Cantero
  12. 34A. Betancourt
CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Hernandez
  1. 13R. Matthys 6.9
  2. 22J. Mellot 8.2
  3. 3F. Brignani 6.9
  4. 5A. Jimenez ▼ 81' 7.3
  5. 12L. Alcazar 7.3
  6. 18P. Santiago ▼ 56' 6.7
  7. 15B. Gerenabarrena 7.2
  8. 25Ronaldo ▼ 67' 7.2
  9. 16B. Cipenga ▼ 81' 6.6
  10. 21A. Calatrava 6.7
  11. 19A. Jakobsen ▼ 66' 6.9

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 7A. Mabil ▲ 56' 6.3
  3. 10I. Suero
  4. 8Barri ▲ 67' 6.3
  5. 23A. Garcia
  6. 2Tincho
  7. 9O. Camara ▲ 66' 6.7
  8. 17S. Ruiz
  9. 11D. Aurelio
  10. 6M. Doue
  11. 4A. Sienra ▲ 81' 6.3
  12. 14R. Sanchez ▲ 81' 6.9

Thống kê

046
620
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm18
4Trúng đích5
2Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
6Phạt góc6
3Việt vị1
15Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
4Cứu thua3
387Chuyền bóng375
293Chuyền chính xác301
76%Chính xác chuyền80%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu48
57Ghi được79
63Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.65
14Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu