CD Castellón vs AD Ceuta FC
Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 2-2 AD Ceuta FC tại Primera División RFEF - Group 2, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 1, hòa 3, AD Ceuta FC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Municipal Castalia, Castellon
- Phong độ
- WDWWW CD Castellón
- LLLLL AD Ceuta FC
- 43' H. Medunjanin
- 44' A. Melendez
- HT0-0
- 51' Sergio Moyita 1-0
- 59' 1-1 Cedric Teguia
- 67' ▲ Antoñito ▼ Álex Meléndez
- 69' 1-2 Rodri
- 73' ▲ Douglas Aurélio ▼ Manu Sánchez
- 73' ▲ Israel Suero ▼ Sergio Moyita
- 73' ▲ Raúl Sánchez ▼ N. Iosifov
- 84' ▲ G. Kastaneer ▼ Josep Calavera
- 84' ▲ L. Veldwijk ▼ Iago Indias
- 84' ▲ Alain ▼ Aisar
- 84' ▲ Lolo González ▼ Rodri
- 88' Raúl Sánchez 2-2
- 90' R. Sanchez
- 90'+2 ▲ Julio Iglesias ▼ Cristian Rodríguez
- 90'+2 ▲ S. El Ftouhi ▼ Cedric Teguia
- FT2-2
Đội hình
- G. Crettaz
- Óscar Gil
- Iago Indias ▼ 84'
- Manu Sánchez ▼ 73'
- D. Chirino
- J. Vertrouwd
- H. Medunjanin
- Sergio Moyita ▼ 73'
- Josep Calavera ▼ 84'
- De Miguel
- N. Iosifov ▼ 73'
Dự bị 12
- Douglas Aurélio ▲ 73'
- Israel Suero ▲ 73'
- Raúl Sánchez ▲ 73'
- G. Kastaneer ▲ 84'
- L. Veldwijk ▲ 84'
- Alberto Jiménez
- B. Schwake
- Borja Granero
- Dani Villahermosa
- J. Carney
- Julio Gracia
- M. Traoré
- Pedro López
- Fran Rodríguez
- F. Danese
- Redru
- Albert Caparrós
- Cristian Rodríguez ▼ 90'
- Álex Meléndez ▼ 67'
- Aisar ▼ 84'
- C. Uche
- Rodri ▼ 84'
- Cedric Teguia ▼ 90'
Dự bị 11
- Antoñito ▲ 67'
- Alain ▲ 84'
- Lolo González ▲ 84'
- Julio Iglesias ▲ 90'
- S. El Ftouhi ▲ 90'
- Carlos Doncel
- Dani Romera
- Jota
- Manu Rico
- S. Erimuya
- T. Stopajnik
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 74 - 39 | +35 | 82 | |
| 2 | 38 | 66 - 32 | +34 | 77 | |
| 3 | 38 | 51 - 25 | +26 | 70 | |
| 4 | 38 | 57 - 34 | +23 | 68 | |
| 5 | 38 | 55 - 40 | +15 | 62 | |
| 6 | 38 | 44 - 37 | +7 | 61 | |
| 7 | 38 | 38 - 38 | 0 | 58 | |
| 8 | 38 | 47 - 47 | 0 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 45 | +8 | 53 | |
| 10 | 38 | 44 - 43 | +1 | 51 | |
| 11 | 38 | 38 - 38 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 37 - 45 | -8 | 47 | |
| 13 | 38 | 39 - 43 | -4 | 46 | |
| 14 | 38 | 34 - 41 | -7 | 45 | |
| 15 | 38 | 37 - 49 | -12 | 45 | |
| 16 | 38 | 36 - 48 | -12 | 42 | |
| 17 | 38 | 33 - 51 | -18 | 39 | |
| 18 | 38 | 26 - 52 | -26 | 34 | |
| 19 | 38 | 23 - 59 | -36 | 29 | |
| 20 | 38 | 30 - 56 | -26 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu43
87Ghi được58
60Thủng lưới47
1.85Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn20
47Hiệp hai31