UD Las Palmas
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AD Ceuta FC

UD Las Palmas vs AD Ceuta FC

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 4-0 AD Ceuta FC tại Segunda División, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 2, hòa 1, AD Ceuta FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 29
Phong độ
WWLDW UD Las Palmas
LLLLL AD Ceuta FC
  1. -5' ‪Ignacio Schor
  2. 40' M. Fuster · E. Loiodice 1-0
  3. HT1-0
  4. 55' T. Miyashiro 2-0
  5. 58' T. Miyashiro · C. Gutierrez 3-0
  6. 62' Y. Bodiger M. Illescas
  7. 62' A. Bassinga Youness
  8. 63' K. Rodriguez L. Amatucci
  9. 64' I. Schor K. de la Fuente
  10. 67' Juanma Herzog
  11. 69' J. Viera11m 4-0
  12. 72' A. Garcia M. Fuster
  13. 72' N. Benedetti J. Viera
  14. 72' Alex Suarez C. Gutierrez
  15. 76' S. Ramirez Jese
  16. 81' M. Sanchez K. Kone
  17. 81' S. Gonzalez Jamelli
  18. FT4-0

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Garcia
  1. 1D. Horkas 6.9
  2. 17Viti 7.0
  3. 15J. Herzog 6.7
  4. 3M. Marmol 7.9
  5. 23C. Gutierrez ▼ 72' 8.3
  6. 12E. Loiodice 7.5
  7. 16L. Amatucci ▼ 63' 6.9
  8. 18T. Miyashiro ⚽2 7.9
  9. 21J. Viera ▼ 72' 7.3
  10. 14M. Fuster ▼ 72' 7.6
  11. 10Jese ▼ 76' 7.5

Dự bị 12

  1. 35A. Suarez ▲ 72' 6.6
  2. 13J. Caro
  3. 20K. Rodriguez ▲ 63' 6.3
  4. 8I. Gil
  5. 22A. Garcia ▲ 72' 6.6
  6. 26I. Gonzalez
  7. 27V. Pezzolesi
  8. 19S. Ramirez ▲ 76' 6.3
  9. 7N. Benedetti ▲ 72' 6.9
  10. 4Alex Suarez ▲ 72' 6.6
  11. 24Pejino
  12. 39E. Pedrola
AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jose Romero
  1. 1P. Lopez 6.9
  2. 16C. Redruello Nimo 6.2
  3. 6C. Hernandez 5.9
  4. 15D. Gonzalez 5.9
  5. 3Matos Jose 5.5
  6. 18K. de la Fuente ▼ 64' 5.9
  7. 5Youness ▼ 62' 6.3
  8. 12M. Illescas ▼ 62' 6.3
  9. 22K. Kone ▼ 81' 6.7
  10. 19Jamelli ▼ 81' 7.2
  11. 9M. Fernandez Sanchez 6.2

Dự bị 11

  1. 13G. Vallejo
  2. 28Peri
  3. 17G. Almenara
  4. 2M. Sanchez ▲ 81' 6.7
  5. 4A. Caparros
  6. 31C. Dominguez
  7. 14Y. Bodiger ▲ 62' 6.5
  8. 11I. Schor ▲ 64' 6.3
  9. 24Y. Cantero
  10. 26A. Bassinga ▲ 62' 6.5
  11. 32S. Gonzalez ▲ 81' 6.5

Thống kê

007
110
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm4
9Trúng đích2
3Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc1
7Việt vị0
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
437Chuyền bóng387
369Chuyền chính xác310
84%Chính xác chuyền80%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu44
60Ghi được57
47Thủng lưới63
1.28Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu