CD Castellón
5 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Sociedad II

CD Castellón vs Real Sociedad II

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 5-4 Real Sociedad II tại Segunda División, 15 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 2, hòa 2, Real Sociedad II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 14
Phong độ
LWDWW CD Castellón
LLWDD Real Sociedad II
  1. 25' A. Mabil · A. Calatrava 1-0
  2. 29' 1-1 G. Carrera
  3. 35' Israel Suero
  4. 36' Jon Balda
  5. HT1-1
  6. 46' K. Mamah S. Ruiz
  7. 50' A. Jakobsen · A. Mabil 2-1
  8. 51' I. Suero · A. Jakobsen 3-1
  9. 54' D. Diaz T. Carbonell
  10. 59' A. Calatrava · A. Mabil 4-1
  11. 61' U. Agote J. Balda
  12. 61' A. Marchal J. Ochieng
  13. 63' A. Sienra Alcazar
  14. 63' D. Aurelio I. Suero
  15. 64' 4-2 D. Diaz
  16. 66' Dani Díaz
  17. 70' T. De Nipoti
  18. 81' M. Doue Barri
  19. 83' D. Aurelio11m 5-2
  20. 84' A. Mariezkurrena L. Astiazaran
  21. 84' S. Osazuwa I. Aguirre
  22. 89' 5-3 S. Osazuwa · G. Carrera
  23. 90'+7 Tommaso De Nipoti
  24. 90'+1 Douglas Aurélio
  25. 90' 5-4 P. Rodriguez
  26. FT5-4

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Pablo Hernández Domínguez
  1. 13R. Matthys 6.9
  2. 22J. Mellot 6.3
  3. 5A. Jimenez 6.7
  4. 17S. Ruiz ▼ 46' 6.3
  5. 7A. Mabil ⇢2 8.5
  6. 15B. Gerenabarrena 5.6
  7. 8Barri ▼ 81' 7.2
  8. 12Alcazar ▼ 63' 6.7
  9. 10I. Suero ▼ 63' 8.5
  10. 19A. Jakobsen 7.9
  11. 21A. Calatrava 9.0

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 3F. Brignani
  3. 4A. Sienra ▲ 63' 5.9
  4. 6M. Doue ▲ 81' 6.7
  5. 11D. Aurelio ▲ 63' 7.0
  6. 14O. Gil
  7. 18P. Santiago
  8. 20N. Markanich
  9. 23K. Mamah ▲ 46' 6.7
  10. 25Ronaldo
  11. 26Tincho
  12. 29T. De Nipoti ▲ 70' 7.2
Real Sociedad II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jon Ansotegi Gorostola
  1. 13E. Arana 5.3
  2. 29J. Garro 5.2
  3. 4L. Beitia 6.3
  4. 5P. Rodriguez 5.5
  5. 3J. Balda ▼ 61' 5.9
  6. 14T. Carbonell ▼ 54' 7.3
  7. 31I. Aguirre ▼ 84' 6.3
  8. 17L. Astiazaran ▼ 84' 5.9
  9. 30J. Eceizabarrena 6.5
  10. 11J. Ochieng ▼ 61' 6.2
  11. 18G. Carrera 7.7

Dự bị 10

  1. 32T. Folgado
  2. 23U. Agote ▲ 61' 6.7
  3. 37I. Calderon
  4. 34J. Oleaga
  5. 22A. Dadie Izagirre
  6. 7D. Diaz ▲ 54' 7.6
  7. 19A. Marchal ▲ 61' 7.3
  8. 10A. Mariezkurrena ▲ 84' 6.7
  9. 20S. Osazuwa ▲ 84' 7.5
  10. 26D. Ramirez

Thống kê

0314
110
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm19
8Trúng đích9
8Chệch đích7
19Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn3
14Phạt góc1
4Việt vị2
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
5Cứu thua2
514Chuyền bóng278
405Chuyền chính xác181
79%Chính xác chuyền65%
3.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu51
79Ghi được66
59Thủng lưới68
1.65Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu